Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
027.10.34.H43 | Trường tiểu học Như Bình | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
027.10.35.H43 | Trường tiểu học Lương Sơn B | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
027.10.50.H16 | Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
027.10.52.H16 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
027.10.53.H16 | Trường Tiểu học Lê Đình Chinh | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
027.10.55.H16 | Trường THCS Ngô Quyền | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
027.10.63.H52 | Trường Tiểu học và THCS 15/10 | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
027.10.65.H52 | Trường MN Tường Thượng | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
027.10.66.H52 | Trường Tiểu học và THCS Cà Nàng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
027.11.05.H41 | Trường Tiểu học Bài Sơn - huyện Đô Lương | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
027.11.28.H02 | Trường Tiểu học Đa Mai | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
027.11.30.H02 | Trường Tiểu học Đức Giang | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
027.11.35.H02 | Trường Trung học cơ sở Cẩm Lý | ||
027.12.04.H41 | Trường Tiểu học Diễn Tân - huyện Diễn Châu | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
027.12.29.H02 | Trường Tiểu học Tân Hưng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
027.12.33.H02 | Trường Tiểu học Hợp Thịnh số 2 | 3672/QĐ-UBND | 11/10/2018 |
027.16.31.H27 | Trạm Y tế xã Thạch Lạc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
027.16.36.H27 | Trạm Y tế xã Sơn Lâm | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
027.16.39.H27 | Trạm Y tế xã Cẩm Bình | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
027.17.20.H63 | Trạm Y tế xã Suối Quyền | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
027.17.26.H42 | Trường Mầm non Bích Đào | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
027.19.42.H35 | Trường Trung học cơ sở Nậm Loỏng | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
027.21.30.H34 | Trường Mầm Non Sao Mai | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
027.22.10.H55 | Trạm Y tế phường Đồng Bẩm | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
027.22.17.H41 | Trường THCS Tam Đình - Huyện Tương Dương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
027.24.48.H35 | Trường THCS Pú Đao | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
027.25.02.H41 | Trường Mầm Non Phúc Sơn - Huyện Anh Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
027.25.25.H42 | Trường Tiểu học Yên Nhân | ||
027.25.45.H35 | Trường Tiểu học số 2 xã Khoen On | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
027.27.10.H55 | Trạm Y tế xã Văn Yên | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
