Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
027.03.73.H10 | Trường Tiểu Học Lộc Thiện | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
027.03.73.H15 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
027.03.74.H15 | Trường Tiểu học Trần Phú | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
027.05.20.H22 | Trường mầm non Bản Nhùng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
027.05.28.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Tả Lủng | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
027.06.25.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở An Phú | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
027.06.26.H04 | Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh B | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
027.06.29.H04 | Trường Tiểu học Long Điền Tây | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
027.07.23.H19 | Trường Tiểu học Xuân Lập | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
027.07.24.H42 | Trường THCS Đồng Hướng | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
027.07.25.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
027.07.27.H19 | Trường Tiểu học Mã Đà | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
027.07.29.H19 | Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
027.07.29.H42 | Trường TH Khánh Hồng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
027.07.30.H19 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
027.08.23.H37 | Trường Mầm non Liên Cơ | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
027.08.24.H37 | Trường PTDTBT tiểu học I Kiên Mộc | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
027.08.25.H37 | Trường Tiểu học xã Ái Quốc I | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
027.08.31.H27 | Trường Mầm non Việt Xuyên | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
027.08.32.H27 | Trường Tiểu học Kim Lộc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
027.08.33.H03 | Trường PTCS Quang Thuận | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
027.08.34.H03 | Trường tiểu học Đồng lạc | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
027.08.35.H27 | Trường mần non Đức Tùng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
027.08.37.H27 | TrườngTiểu học Hương Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
027.08.41.H27 | Trường Tiểu học Thạch Đồng | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
027.09.22.H12 | Tiểu học Tân Nghiệp A | ||
027.09.26.H12 | Trường TH Đất Biển | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
027.10.25.H01 | Trường Tiểu học A Ô Long Vĩ | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
027.10.28.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Trung Trực | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
027.10.31.H43 | Trường mẫu giáo Phước Ninh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
