Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
026.08.30.H37 | Trường PTDTBT tiểu học xã Hòa Bình | ||
026.08.31.H37 | Trường Tiểu học xã Tân Đoàn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
026.08.32.H03 | Trường Tiểu học Thượng Giáo | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
026.08.33.H27 | Trường tiểu họcMai Phụ | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
026.08.35.H03 | Trường Tiểu học Thanh Vận | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
026.08.35.H27 | Trường mần non Liên Minh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
026.08.36.H27 | Trường mầm non Sơn Mỹ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
026.08.37.H03 | Trường Tiểu học – THCS Thượng Ân | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
026.08.38.H03 | Trường THCS Nhạn Môn | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
026.08.39.H27 | Trường Mầm non Lê Duẩn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
026.09.24.H12 | THCS xã Tân Ân Tây | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
026.09.25.H12 | Tiểu học Tân Bằng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
026.09.26.H33 | Trường TH số 3 xã Vĩnh Tuy | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
026.10.25.H01 | Trường Tiểu học B Mỹ Phú | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
026.10.32.H43 | Trường mẫu giáo Phước Đại | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
026.10.34.H43 | Trường tiểu học Hoài Trung | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
026.10.53.H16 | Trường Tiểu học Phan Đình Phùng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
026.10.54.H16 | Trường THCS Nguyễn Trãi | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
026.10.55.H16 | Trường THCS Bu Prăng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
026.10.62.H52 | Trường Tiểu học Cò Nòi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
026.11.03.H42 | Trạm y tế xã Định Hóa | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
026.11.05.H41 | Trường Mầm Non Bài Sơn - huyện Đô Lương | ||
026.11.69.H45 | Trường TH An Hiệp 1 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
026.11.70.H45 | Trường THCS Vừ A Dính | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
026.12.20.H41 | Trường Mầm Non Quỳnh Thiện - Thị Xã Hoàng Mai | ||
026.12.29.H02 | Trường Tiểu học Yên Mỹ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
026.12.31.H02 | Trường Mầm non thị trấn Nhã Nam | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
026.12.68.H45 | Trường TH Đa Lộc | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
026.12.72.H45 | Trường TH Hòa Quang 3 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
026.13.34.H02 | Trường Trung học cơ sở Xuân Lương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
