Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
026.16.10.H37 | Trạm Y tế xã Lợi Bác | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
026.16.23.H04 | Trường Tiểu học Lê Thị Riêng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
026.16.36.H27 | Trạm Y tế xã Sơn Quang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
026.17.20.H63 | Trạm Y tế xã Suối Giàng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
026.17.26.H42 | Trường Tiểu học Thanh Bình | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
026.18.20.H63 | Trạm Y tế xã Yên Phú | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
026.22.10.H55 | Trạm Y tế xã Cao Ngạn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
026.22.44.H35 | Trường Tiểu học xã Trung Đồng | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
026.24.48.H35 | Trường THCS Lê Lợi | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
026.25.07.H41 | Trường PTDTBT Tiểu học Hữu Kiệm - Huyện Kỳ Sơn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
026.25.12.H19 | Trạm Y tế xã Hóa An | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
026.25.25.H42 | Trường Tiểu học Yên Lâm | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
026.25.45.H35 | Trường Tiểu học số 2 xã Mường Kim | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
026.27.10.H55 | Trạm Y tế xã Vạn Thọ | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
026.31.22.H44 | Trạm Y tế xã Vân Đồn | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
026.34.47.H35 | Trường Tiểu học Thị trấn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
026.35.11.H55 | Trường Tiểu học số 2 Minh Lập | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
026.38.11.H55 | Trường Tiểu học Phấn Mễ 1 | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
026.39.11.H55 | Trường Mầm non Trung Thành 2 | ||
026.40.11.H55 | Trường THCS Bá Xuyên | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
026.41.11.H55 | Trường Mầm non Cty giấy Hoàng Văn Thụ | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
027.01.07.G05 | Chi Cục Thống kê Huyện Thường Tín | ||
027.01.19.H58 | Trường Tiểu học Mỹ Thành Nam 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
027.01.21.H58 | Trường Tiểu học Song Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
027.01.22.H58 | Trường Tiểu học Tân Điền | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
027.01.23.H58 | Trường Tiểu học Yên Luông | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
027.02.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Mèo Vạc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
027.02.26.H25 | Trường Tiểu học Bồ Đề | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
027.02.37.H13 | Trường Trung học cơ sở An Thới | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
027.02.38.H50 | Trường Tiểu học Cửa Tùng | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
