Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
026.03.22.H07 | Trường Tiểu học Quới Thành | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
026.03.23.H07 | Trường Tiểu học Phú Sơn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
026.03.27.H63 | Trường TH&THCS thị trấn Trạm Tấu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
026.03.28.H07 | Trường Mầm non Hoa Dừa | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
026.03.30.H38 | Trường TH Cam Đường | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
026.03.32.H38 | Trường TH Bản Cầm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
026.03.33.H38 | Trường THCS Trịnh Tường | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
026.03.35.H38 | Trường TH Bản Xen | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
026.03.36.H13 | Trường Tiểu học An Nghiệp | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
026.03.37.H38 | Trường PTDTBTTH Số 2 Sín Sín Chéng | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
026.03.41.H13 | Trường Tiểu học Thới Đông 1 | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
026.03.61.H15 | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
026.03.65.H10 | Trường Mầm non Hoa Phượng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
026.03.65.H15 | Trường Tiểu học Ea H’leo | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
026.03.66.H15 | Trường Tiểu học Đào Duy Từ | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
026.03.72.H15 | Trường Tiểu học Nơ Trang Lơng | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
026.03.73.H10 | Trường Tiểu Học Lộc Thái A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
026.04.68.H10 | Trường mầm non Thanh Bình | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
026.05.18.H22 | Trường Mầm non Việt Vinh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
026.05.22.H22 | MN Xín Chải | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
026.05.26.H63 | Trường PTDTBT-TH&THCS Mồ Dề | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
026.05.27.H22 | PTDTBT TH Hố Quáng Phìn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
026.06.27.H04 | Trường THCS Hưng Hội | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
026.07.23.H19 | Trường Tiểu học Bàu Sen | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
026.07.29.H19 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
026.07.31.H19 | Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
026.07.70.H10 | Trường Mầm non Minh Lập | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
026.08.25.H37 | Trường Tiểu học và THCS xã Hữu Khánh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
026.08.27.H37 | Trường Tiểu học xã Tân Mỹ | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
026.08.28.H37 | Trường Tiểu học xã Cao Lâu | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
