Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
025.27.08.H41 | Trường Tiểu học Nam Hưng - huyện Nam Đàn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
025.27.10.H55 | Trạm Y tế xã Mỹ Yên | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
025.27.43.H35 | Trường PTDTBT Tiểu Học xã Nùng Nàng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
025.27.49.H35 | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Thọ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
025.30.22.H44 | Trạm Y tế xã Tùng Khê | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
025.34.11.H55 | Trường Tiểu học Bảo Cường | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
025.36.11.H55 | Trường Mầm non Phúc Lương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
025.37.11.H55 | Trường Tiểu học Dương Thành | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
025.42.11.H55 | Trường Tiểu học Dân Tiến 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
026.01.18.H58 | Trường Tiểu học An Cư | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
026.01.19.H58 | Trường Tiểu học Mỹ Thành Bắc 2 | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
026.01.28.H58 | Trường Tiểu học Tân Hội | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
026.02.12.G12 | KBNN Huyện Đông Văn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
026.02.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Đồng Văn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
026.02.26.H25 | Trường Tiểu học Bình Nghĩa | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
026.02.29.H25 | Trường Tiểu học Chân Lý | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
026.02.30.H25 | Trường Tiểu học Thanh Hà | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
026.02.35.H50 | Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
026.02.42.H13 | Trường Tiểu học Trường Long 3 | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
026.02.46.H29 | Trường MN Quốc tế Ngôi Sao Sáng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
026.02.49.H29 | Trường TH Lý Nhơn | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
026.02.51.H29 | Trường MN Việt 2 | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
026.02.52.H29 | Trường MN Bầu Trời Xanh | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
026.02.53.H29 | Trường MN Hòa Bình | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
026.02.60.H29 | Trường MN Vạn An | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
026.02.62.H29 | Trường MN 15 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
026.02.63.H29 | Trường THCS Nguyễn Huệ | ||
026.02.66.H29 | Trường TH Tam Thôn Hiệp | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
026.02.69.H29 | Trường MN Thế Giới Trẻ Thơ | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
026.03.21.H07 | Trường Tiểu học Đỗ Nghĩa Trọng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
