Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
025.10.31.H43 | Trường mẫu giáo Phước Hà | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
025.10.32.H43 | Trường tiểu học Phước Chính | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
025.10.34.H43 | Trường tiểu học Hoài Nhơn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
025.10.35.H43 | Trường tiểu học Quảng Sơn C | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
025.10.51.H16 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
025.10.60.H52 | Trường THCS Chiềng Sinh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
025.10.62.H52 | Trường Tiểu học Tiểu họcị trấn Hát Lót | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
025.10.64.H52 | Trường Tiểu học Mường Bú | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
025.10.69.H52 | Trường MN Măng Non | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
025.11.03.H42 | Trạm y tế xã Ân Hòa | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
025.11.05.H41 | Trường Mầm Non Bắc Sơn - huyện Đô Lương | ||
025.11.30.H02 | Trường Tiểu học Đồng Phúc | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
025.11.70.H45 | Trường THCS Suối Bạc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
025.11.73.H45 | Trường TH số 1 Hòa Mỹ Tây | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
025.12.20.H22 | TYT xã Thèn Chu Phìn - Hoàng Su Phì | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
025.12.20.H41 | Trường Tiểu học Quỳnh Thiện B - Thị Xã Hoàng Mai | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
025.12.32.H02 | Trường Tiểu học Minh Đức | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
025.12.37.H02 | Trường Tiểu học An Lạc | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
025.12.66.H45 | Trường MN Sao Vàng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
025.14.25.H04 | Trường Tiểu học C xã Vĩnh Phú Tây | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
025.16.36.H27 | Trạm Y tế xã Sơn Giang | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
025.17.03.H42 | Trạm y tế xã Yên Quang | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
025.18.20.H63 | Trạm Y tế xã Yên Hưng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
025.19.42.H35 | Trường Trung học cơ sở Quyết Thắng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
025.20.27.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Đăk Tăng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
025.21.30.H34 | Trường Mầm non Họa Mi | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
025.22.10.H55 | Trạm Y tế xã Tân Cương | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
025.25.02.H41 | Trường Tiểu học Đức Sơn - Huyện Anh Sơn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
025.25.07.H41 | Trường Mầm non Hữu Kiệm - Huyện Kỳ Sơn | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
025.25.12.H19 | Trạm Y tế xã Hiệp Hòa | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
