Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
025.05.28.H63 | Trường TH&THCS Minh Quán | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
025.06.31.H63 | Trường THCS thị trấn Yên Bình | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
025.06.32.H63 | Trường Tiểu học Nguyễn Phúc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
025.07.23.H19 | Trường Tiểu học Lê Lợi | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
025.07.24.H19 | Trường Tiểu học Mỹ Hạnh | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
025.07.24.H42 | Trường THCS Ân Hòa | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
025.07.27.H19 | Trường Tiểu học Bàu Phụng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
025.07.30.H19 | Trường Tiểu học Suối Trầu | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
025.07.32.H19 | Trường Tiểu học Vĩnh Thanh 1 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
025.07.70.H10 | Trường Mầm non Minh Long | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
025.08.24.H37 | Trường Tiểu học xã Bắc Xa | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
025.08.26.H37 | Trường Tiểu học xã Đại Đồng 1 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
025.08.28.H37 | Trường Tiểu học thị trấn Cao Lộc | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
025.08.31.H27 | Trường Mầm non Thạch Xuân | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
025.08.32.H27 | Trường Tiểu học Phú Lộc | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
025.08.33.H27 | Trường tiểu họcThụ Lộc | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
025.08.34.H03 | Trường Tiểu học Xuân lạc | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
025.08.38.H03 | Trường THCS Bộc Bố | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
025.08.40.H27 | Trường Tiểu học Kỳ Lâm | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
025.08.41.H27 | Trường Tiểu học Tân Giang | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
025.09.11.H41 | Trường Mầm non Nậm Giải - huyện Quế Phong | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
025.09.12.H41 | Trường Tiểu học Châu Phong 1 - huyện Quỳ Châu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
025.09.20.H13 | Tiểu học Phú Hưng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
025.09.21.H33 | Trường TH Nam Yên 1 | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
025.09.23.H33 | Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
025.09.25.H12 | Tiểu học Phong Tiến | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
025.09.25.H33 | Trường TH Danh Thợi | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
025.09.30.H33 | Trường MN Bình Trị | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
025.09.31.H33 | Trường TH Tân Hòa 2 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
025.10.25.H01 | Trường Tiểu học A Mỹ Phú |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
