Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
025.02.44.H13 | Trường Tiểu học Thị trấn Thạnh An 3 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
025.02.49.H29 | Trường TH Đặng Trần Côn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
025.02.59.H29 | Trường MN 28 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
025.02.61.H29 | Trường MN Hoa Hướng Dương | ||
025.02.65.H29 | Trường MN Hoa Thiên Lý 1 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
025.02.66.H29 | Trường TH Lý Nhơn | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
025.02.67.H29 | Trường MN Tân Thông Hội 3 | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
025.02.69.H29 | Trường MN Hoa Quỳnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
025.03.22.H07 | Trường Tiểu học Qưới Sơn | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
025.03.23.H07 | Trường Tiểu học Vĩnh Hòa | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
025.03.27.H63 | Trường TH& THCS Bản Hát – xã Hát Lừu | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
025.03.30.H38 | Trường TH Bình Minh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
025.03.31.H38 | Trường TH Bản Cái | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
025.03.39.H13 | Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
025.03.43.H13 | Trường Tiểu học Thới Tân 1 | ||
025.03.58.H62 | Trường Mầm non Tuân Chính | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
025.03.63.H15 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
025.03.64.H10 | Trường Mầm non An Phú | ||
025.03.64.H15 | Trường Mầm non Ánh Dương | ||
025.03.65.H15 | Trường Tiểu học Đliê Yang | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
025.03.71.H10 | Trường Tiểu Học Thuận Phú 1 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
025.03.72.H10 | Trường Tiểu Học An Phú | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
025.03.73.H10 | Trường Tiểu Học Lộc Điền B | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
025.03.74.H10 | Trường Tiểu Học Phú Trung | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
025.04.30.H42 | Trường THCS thượng hòa | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
025.05.18.H22 | Trường Mầm non Việt Quang II | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
025.05.19.H22 | Trường Tiểu học Xuân Giang | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
025.05.24.H22 | Trường Tiểu học Yên Cường I | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
025.05.27.H22 | PTCS Vần Chải | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
025.05.28.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Pải Lủng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
