Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
024.11.69.H45 | Trường TH An Hòa số 1 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
024.11.74.H45 | Trường TH Nguyễn Viết Xuân | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
024.12.04.H41 | Trường Tiểu học Diễn Mỹ - huyện Diễn Châu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
024.12.67.H45 | Trường TH Xuân Lộc 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
024.12.72.H45 | Trường TH Hòa Quang 1 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
024.13.34.H02 | Trường Trung học cơ sở Đồng Hưu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
024.14.18.H41 | Trường Tiểu học Đại Thành - huyện Yên Thành | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
024.16.24.H04 | Trường Tiểu học Hộ Phòng A | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
024.16.31.H27 | Trạm Y tế xã Thạch Văn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
024.16.39.H27 | Trạm Y tế xã Cẩm Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
024.17.03.H41 | Trường Mầm non Lục Dạ- huyện Con Cuông | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
024.17.26.H42 | Trường Tiểu Học Đinh Tiên Hoàng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
024.18.20.H63 | Trạm Y tế xã Yên Hợp | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
024.21.28.H42 | Trường Mầm non Ninh An | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
024.22.10.H55 | Trạm Y tế phường Tích Lương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
024.24.10.H37 | Trạm Y tế xã Sơn Hà | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
024.24.48.H35 | Trường Tiểu học Hua Bum | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
024.25.12.H19 | Trạm Y tế xã An Hòa | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
024.27.10.H55 | Trạm Y tế xã Lục Ba | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
024.27.49.H35 | Trường Tiểu học số 2 Mường Tè | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
024.35.11.H55 | Trường Tiểu học Khe Mo | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
024.38.11.H55 | Trường Tiểu học Hợp Thành | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
024.39.11.H55 | Trường Mầm non Tiên Phong 2 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
024.42.11.H55 | Trường Tiểu học Dân Tiến 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
024.79.07.G05 | Chi cục TK huyện Cần Giờ | ||
025.01.18.H58 | Trường Tiểu học TT Cái Bè B | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
025.02.37.H13 | Trường Tiểu học Trà Nóc 3 | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
025.02.37.H50 | Trường Tiểu học Gio Châu | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
025.02.38.H50 | Trường Mầm non Vĩnh Ô | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
025.02.42.H13 | Trường Tiểu học Trường Long 2 | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
