Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
024.07.70.H10 | Trường Mầm non Quang Minh | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
024.08.24.H37 | Trường Tiểu học thị trấn nông trường Thái Bình | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
024.08.26.H37 | Trường Tiểu học xã Chí Minh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
024.08.30.H37 | Trường Tiểu học I xã Tân Văn | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
024.08.31.H27 | Trường Mầm non Thạch Kênh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
024.08.35.H03 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Sơn | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
024.08.38.H03 | Trường THCS Xuân La | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
024.08.43.H27 | TrườngTiểu học Kỳ Phương | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
024.09.12.H41 | Trường Mầm non Châu Phong - huyện Quỳ Châu | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
024.09.21.H33 | Trường TH Nam Thái A2 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
024.09.22.H12 | Tiểu học Rạch Chèo | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
024.09.22.H33 | Trường TH Đông Hưng A2 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
024.09.25.H12 | Tiểu học Khánh Thới | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
024.09.26.H12 | Trường TH 1 Phong Điền | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
024.09.27.H33 | Trường TH Bình Giang 1 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
024.09.29.H33 | Trường TH An Thới 2 | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
024.09.35.H33 | Trường TH Thạnh Yên A1 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
024.10.25.H01 | Trường Tiểu học Đ Mỹ Đức | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
024.10.34.H43 | Trường tiểu học Chất Thường | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
024.10.53.H16 | Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
024.10.55.H16 | Trường Tiểu học Lê Đình Chinh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
024.10.64.H52 | Trường Tiểu học Chiềng Lao | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
024.10.66.H52 | Trường THCS Nguyễn Tất Thành | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
024.10.67.H52 | Trường Tiểu học Nà Nghịu | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
024.10.71.H52 | Trường Tiểu học Lóng Phiêng B | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
024.11.03.H42 | Trạm y tế xã Yên Mật | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
024.11.05.H41 | Trường Tiểu học Bắc Sơn - huyện Đô Lương | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
024.11.22.H41 | Trường THCS Hưng Bình - Thành Phố Vinh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
024.11.30.H02 | Trường Tiểu học Cảnh Thuỵ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
024.11.35.H02 | Trường Trung học cơ sở Cương Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
