Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
024.03.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã An Hòa Tây | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
024.03.07.I04 | Hội LHPN xã An Hòa Tây | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
024.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Phong Thịnh - huyện Thanh Chương | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
024.03.23.H07 | Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung C | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
024.03.24.H07 | Trường Tiểu học Lương Quới | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
024.03.27.H63 | Trường TH &THCS Bản Lừu – xã Hát Lừu | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
024.03.30.H38 | Trường TH Bắc Lệnh | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
024.03.35.H38 | Trường TH Số 3 Thị trấn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
024.03.36.H13 | Trường Tiểu học An Bình 3 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
024.03.37.H38 | Trường PTDTBTTH Số 1 Sín Sín Chéng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
024.03.38.H38 | Trường THCS Thẩm Dương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
024.03.60.H15 | Trường Mầm non Hồng Nhung | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
024.03.61.H15 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
024.03.62.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
024.03.65.H10 | Trường Mầm non Hoa Cúc | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
024.03.68.H15 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
024.05.19.H22 | Trường Tiểu học Vĩ Thượng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
024.05.22.H22 | MN Trung Thành | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
024.05.25.H22 | Trường Tiểu học Tam Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
024.05.27.H22 | PTCS THCS Sảng Tủng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
024.05.28.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Niêm Tòng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
024.05.28.H63 | Trường TH&THCS Kiên Thành | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
024.05.29.H63 | Trường Mầm non Tân Thịnh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
024.06.29.H04 | Trường Tiểu học Long Điền Đông B | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
024.06.32.H63 | Trường Tiểu học Nam Cường | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
024.07.22.H19 | Trường THCS Tân Tiến | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
024.07.27.H19 | Trường Tiểu học Sông Mây | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
024.07.30.H63 | Trường PTDTBT – Tiểu học Mỏ vàng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
024.07.31.H19 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
024.07.32.H19 | Trường Tiểu học Vĩnh Thanh 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
