Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
023.18.20.H63 | Trạm Y tế xã Xuân Tầm | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
023.19.42.H35 | Trường Trung học cơ sở Duy Phong | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
023.20.10.H37 | Trạm Y tế xã Tân Thành | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
023.20.17.H62 | Trạm Y tế xã Vân Xuân | ||
023.22.10.H55 | Trạm Y tế xã Thịnh Đức | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
023.23.43.H48 | Trạm Y tế xã Tịnh Kỳ | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
023.25.45.H35 | Trường Tiểu học xã Mường Cang | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
023.31.17.H07 | Trạm y tế xã Tiên Thủy | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
023.31.20.H52 | Trạm Y tế xã Tường Hạ | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
023.37.22.H44 | Trạm Y tế xã Vân Lĩnh | ||
023.39.11.H55 | Trường Mầm non Tiên Phong 1 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
023.40.11.H55 | Trường Tiểu học Ninh Sơn | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
023.41.11.H55 | Trường Mầm Non TT Hoa Trạng Nguyên | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
024.01.19.H58 | Trường Tiểu học Mỹ Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
024.01.20.H58 | Trường Tiểu học Giồng Dứa | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
024.01.28.H58 | Trường Tiểu học Trần Thị Gấm | ||
024.02.12.G12 | KBNN Thành phố Hà Giang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
024.02.42.H13 | Trường Tiểu học Trường Long 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
024.02.49.H29 | Trường TH Vĩnh Hội | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
024.02.52.H29 | Trường MN Tuổi Ngọc | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
024.02.54.H29 | Trường MN Rồng Vàng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
024.02.55.H29 | Trường MN Khải Tâm | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
024.02.58.H29 | Trường MNTT Hoa Thiên Lý | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
024.02.62.H29 | Trường MN 14 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
024.02.64.H29 | Trường MN Trúc Xanh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
024.02.65.H29 | Trường MN 30-4 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
024.02.66.H29 | Trường TH Vàm Sát | ||
024.02.67.H29 | Trường MN Tân Thông Hội 1 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
024.02.68.H29 | Trường TH Nguyễn Anh Ninh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
024.02.69.H29 | Trường MN Ngôi Nhà Mơ Ước | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
