Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
023.09.31.H33 | Trường TH và THCS Tân Hội | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.10.28.H19 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
023.10.30.H43 | Trường mẫu giáo Bắc Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
023.10.35.H43 | Trường tiểu học Quảng Sơn A | ||
023.10.50.H16 | Trường Tiểu học Hà Huy Tập | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
023.10.51.H16 | Trường Tiểu học Chu Văn An | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.10.53.H16 | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
023.10.62.H52 | Trường MN Mường Bằng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.10.64.H52 | Trường Tiểu học Ít Ong | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
023.10.66.H52 | Trường THCS Mường Giàng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
023.10.70.H52 | Trường Tiểu học và THCS Liên Hòa | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
023.11.05.H41 | Trường Tiểu học Tiểu học Thị Trấn - huyện Đô Lương | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
023.11.28.H02 | Trường Tiểu học Nam Hồng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
023.11.35.H02 | Trường Trung học cơ sở Lan mẫu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.11.70.H45 | Trường THCS thị trấn Củng Sơn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
023.11.74.H45 | Trường TH Bùi Thị Xuân | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
023.12.20.H22 | TYT xã Nàng Đôn - Hoàng Su Phì | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
023.12.20.H41 | Trường THCS Quỳnh Thiện - Thị Xã Hoàng Mai | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
023.12.22.H22 | TYT xã Quảng Ngần - Vị Xuyên | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
023.12.29.H02 | Trường Phổ thông cơ sở Việt Hương | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
023.12.31.H02 | Trường Mầm non Song Vân | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
023.12.33.H02 | Trường Tiểu học Châu Minh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
023.12.66.H45 | Trường MN Họa Mi | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
023.13.20.H63 | Trạm Y tế xã Vĩnh Lạc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
023.13.34.H02 | Trường Tiểu học, Trung học cơ sở Tân Hiệp | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
023.15.27.H42 | Trường TH Gia Hưng | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
023.16.23.H04 | Trường Tiểu học Phường 5 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
023.17.03.H41 | Trường THCS Lạng Khê- huyện Con Cuông | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
023.17.20.H63 | Trạm Y tế xã Sơn A | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
023.17.26.H42 | Trường Tiểu Học Tân Thành | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
