Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
023.07.23.H01 | Trường Tiểu học A Vĩnh Xương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
023.07.29.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
023.07.29.H42 | Trường TH Khánh Cư | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
023.08.25.H37 | Trường PTDT Bán trú THCS xã Mẫu Sơn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
023.08.27.H37 | Trường Tiểu học xã Thanh Lòa | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
023.08.28.H37 | Trường Tiểu học xã Ba Sơn | ||
023.08.29.H37 | Trường Tiểu học 2 xã Đồng Ý | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
023.08.30.H37 | Trường Tiểu học xã Hoàng Văn Thụ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
023.08.31.H03 | Trường THCS Xuất Hóa | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
023.08.31.H27 | Trường Mầm non Thạch Văn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
023.08.31.H37 | Trường Tiểu học và THCS xã Xuân Mai | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
023.08.33.H27 | Trường tiểu họcThạch Mỹ | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
023.08.34.H03 | Trường Tiểu học và THCS Đại Sảo | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
023.08.35.H03 | Trường Tiểu học Hòa Mục | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.08.36.H03 | Trường PTCS Ân Tình | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
023.08.37.H27 | TrườngMầm non Trung Kiên | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
023.08.38.H03 | Trường THCS Nghiên Loan | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
023.08.38.H27 | Trường Tiểu học Hương Minh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
023.08.40.H27 | Trường Tiểu học Kỳ Thọ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
023.08.41.H27 | Trường Tiểu học Nam Hà | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
023.08.43.H27 | TrườngTiểu học Kỳ Liên | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
023.09.11.H41 | Trường Mầm non Quế Sơn - huyện Quế Phong | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
023.09.23.H12 | Trường THCS Phan Ngọc Hiển | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
023.09.23.H33 | Trường TH Vĩnh Hòa Phú 1 | ||
023.09.25.H12 | Tiểu học Hồ Thị Kỷ B | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
023.09.26.H12 | Trường TH 2 Phong Lạc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
023.09.27.H12 | Tiểu học Ng Thị Minh Khai | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
023.09.27.H33 | Trường TH Mỹ Lâm 1 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
023.09.29.H33 | Trường TH An Thới 1 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
023.09.30.H33 | Trường MN Dương Hòa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
