Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
023.02.50.H29 | Trường MN An Điềm | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
023.02.53.H29 | Trường MN Bảo Nguyên | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
023.02.55.H29 | Trường MN Lan Anh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
023.02.57.H29 | Trường MN Gấu Trắng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.02.68.H29 | Trường MNTT Thiên Đức | ||
023.02.69.H29 | Trường MN QT Sài Gòn Liên Kết | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
023.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Phong Thịnh - huyện Thanh Chương | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
023.03.22.H07 | Trường Tiểu học Phú Đức | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
023.03.23.H07 | Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung B | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
023.03.24.H07 | Trường Tiểu học Hưng Nhượng | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
023.03.35.H38 | Trường TH Số 2 Thị trấn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
023.03.41.H13 | Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
023.03.58.H62 | Trường Mầm non TT Vĩnh Tường | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
023.03.63.H15 | Trường Tiểu học Hoàng Hạnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
023.03.64.H10 | Trường Mầm non Vành Khuyên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.03.64.H15 | Trường Mầm non Búp Sen Hồng | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
023.03.65.H10 | Trường Mầm non Hoa Hồng | ||
023.03.65.H15 | Trường Tiểu học Cư Ktây | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
023.03.66.H15 | Trường Mầm non Tuổi Ngọc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.03.67.H10 | Trường Tiểu Học Nguyễn Trãi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.03.68.H15 | Trường Tiểu học Krông Ana | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
023.03.69.H15 | Trường Tiểu học Ea Bar | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.03.74.H10 | Trường Tiểu Học Ngô Quyền | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
023.04.30.H42 | Trường THCS Xích Thổ | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
023.04.54.H62 | Trường Mầm non Xuân Lôi | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
023.05.22.H22 | MN Hoa Hồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.05.25.H22 | Trường Tiểu học Quyết Tiến | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
023.06.27.H04 | Trường THCS Ngô Quang Nhã | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
023.06.32.H63 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
023.07.22.H19 | Trường THCS Tam Hiệp | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
