Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
022.18.20.H63 | Trạm Y tế xã Xuân Ái | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
022.19.20.H63 | Trạm Y tế xã Vũ Linh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
022.20.10.H37 | Trạm Y tế xã Yên Trạch | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
022.20.27.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Đăk Long | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
022.21.03.H50 | Trạm Y tế xã Xy | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
022.21.16.H25 | Trạm Y tế xã Đồng Lý | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
022.22.10.H55 | Trạm Y tế xã Phúc Trìu | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
022.22.17.H41 | Trường Mầm non Nhôn Mai - Huyện Tương Dương | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
022.23.03.H50 | Trạm Y tế xã Vĩnh Tú | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
022.23.10.H37 | Trạm Y tế xã Tràng Phái | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
022.23.43.H48 | Trạm Y tế xã Tịnh Hòa | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
022.24.48.H35 | Trường Tiểu học Nậm Ban | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
022.25.45.H35 | Trường Tiểu học xã Mường Mít | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
022.28.20.H52 | Trạm Y tế xã Tà Hộc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
022.29.10.H55 | Trạm Y tế xã Sơn Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.31.17.H07 | Trạm y tế xã Tân Phú Tây | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.31.20.H52 | Trạm Y tế xã Tân Phong | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
022.32.17.H38 | Trạm Y tế xã Văn Sơn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
022.32.47.H35 | Trạm Y tế xã Phăng Xô Lin | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
022.37.11.H55 | Trường Tiểu học Bảo Lý | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.38.22.H44 | Trạm Y tế xã Yên Lương | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
023.01.07.G05 | Chi Cục Thống kê Huyện Quốc Oai | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
023.01.19.H58 | Trường Tiểu học Long Trung 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
023.01.25.H58 | Trường Mẫu giáo Tân Hòa Thành | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
023.02.25.H25 | Trường Tiểu học Lam Hạ | ||
023.02.26.H25 | Trường Tiểu học An Ninh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
023.02.29.H25 | Trường Mầm non Đức Lý | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
023.02.37.H50 | Trường Tiểu học Gio An | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
023.02.40.H13 | Trường Tiểu học Tân Lộc 3 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
023.02.44.H13 | Trường Tiểu học Thị trấn Thạnh An 1 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
