Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
022.09.28.H12 | Mầm non Búp Sen Hồng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
022.09.30.H33 | Trường MN Hòa Điền | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
022.09.32.H33 | Trường TH Trần Quốc Toản | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
022.09.35.H33 | Trường TH Thạnh Yên 2 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
022.10.28.H19 | Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.10.30.H43 | Trường mẫu giáo Bắc Phong | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
022.10.34.H43 | Trường tiểu học Thọ Sanh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
022.10.53.H16 | Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
022.10.54.H16 | Trường Tiểu học Lê Đình Chinh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
022.10.56.H16 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
022.10.61.H52 | Trường Tiểu học Tạ Khoa | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
022.10.62.H52 | Trường MN Hoa Hồng | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
022.10.65.H52 | Trường MN Tường Hạ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
022.10.67.H52 | Trường Tiểu học Hải Sơn xã Chiềng Khoong | ||
022.10.69.H52 | Trường MN Kim Đồng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
022.10.70.H52 | Trường Tiểu học và THCS Chiềng Yên | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
022.11.05.H41 | Trường Mầm Non Việt Anh - huyện Đô Lương | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
022.11.69.H45 | Trường TH An Mỹ số 2 | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
022.11.73.H45 | Trường TH Sơn Thành Tây | ||
022.12.04.H41 | Trường Tiểu học Diễn Đoài - huyện Diễn Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.12.10.H41 | Trường Mầm non Nghĩa Khánh - Huyện Nghĩa Đàn | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
022.12.20.H22 | TYT xã Tân Tiến - Hoàng Su Phì | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
022.12.22.H22 | TYT xã Việt Lâm - Vị Xuyên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.12.37.H02 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thạch Sơn | ||
022.12.68.H45 | Trường TH Xuân Quang 2 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
022.12.72.H45 | Trường TH Hòa Trị 2 | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
022.14.15.H41 | Trường Mầm Non Thị trấn- huyện Tân Kỳ | ||
022.14.25.H04 | Trường Tiểu học A xã Phong Thạnh Tây B | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
022.16.07.H03 | Trạm Y tế xã Yên Thượng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
022.17.26.H42 | Trường Tiểu Học Quang Trung | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
