Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
022.05.20.H22 | TH&THCS Tả Sử Choóng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
022.05.21.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Chí Cà | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
022.05.26.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Thài | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.06.28.H04 | Trường Tiểu học Lưu Hữu Phước | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
022.06.32.H63 | Trường Tiểu học Hồng Thái | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
022.07.23.H01 | Trường Tiểu học A Vĩnh Hòa | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
022.07.23.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
022.07.26.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.07.29.H19 | Trường Tiểu học Chu Văn An | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
022.07.29.H42 | Trường TH Khánh Công | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.07.30.H19 | Trường Tiểu học Lộc An | ||
022.07.30.H63 | Trường Mầm non Yên Thái | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
022.08.23.H42 | Trường Mầm non Tây Sơn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
022.08.24.H37 | Trường Tiểu học I xã Lâm Ca | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
022.08.26.H37 | Trường PTDTBT Tiểu học, THCS xã Bắc Ái II | ||
022.08.29.H37 | Trường Tiểu học 1 xã Vũ Lễ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
022.08.31.H03 | Trường THCS Nông Thượng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
022.08.32.H03 | Trường Tiểu học Địa Linh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
022.08.32.H37 | Trường THCS xã Yên Vượng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
022.08.33.H03 | Trường Tiểu học Hà Vị | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
022.08.35.H03 | Trường Tiểu học Cao Kỳ | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
022.08.37.H27 | TrườngMầm non Phương Mỹ | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
022.08.38.H03 | Trường THCS Bằng Thành | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
022.08.43.H27 | TrườngTiểu học Kỳ Long | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
022.09.21.H12 | Tiểu học Hiệp Bình | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
022.09.22.H12 | Tiểu học Phú Thuận 2 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
022.09.22.H33 | Trường TH Đông Hưng 3 | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
022.09.25.H12 | Tiểu học Huỳnh Thị Kim Liên | ||
022.09.26.H12 | Trường TH 1 Phong Lạc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
022.09.27.H12 | Tiểu học Võ Trường Toản | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
