Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
022.02.67.H29 | Trường MN Tân Thạnh Tây | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
022.02.69.H29 | Trường MN Bé Vui | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
022.03.07.I01 | UBMTTQVN xã An Bình Tây | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
022.03.16.H41 | Trường Mầm Non Phong Thịnh - huyện Thanh Chương | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
022.03.21.H07 | Trường Tiểu học Thới Lai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
022.03.23.H07 | Trường Tiểu học Vĩnh Thành B | 957/QĐ-UBND | 20/06/2018 |
022.03.24.H07 | Trường Tiểu học Châu Hòa | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
022.03.25.H07 | Trường Tiểu học Thành An | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.03.27.H07 | Trường Tiểu học Thới Thạnh | 1273/QĐ_UBND | 30/07/2018 |
022.03.27.H63 | Trường PTDTBT TH&THCS – xã Túc Đán | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
022.03.28.H07 | Trường Mầm non Mỹ Thạnh An | ||
022.03.30.H38 | Trường TH&THCS Xuân Tăng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
022.03.33.H38 | Trường THCS Phìn Ngan | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
022.03.36.H13 | Trường Mầm non 8 - 3 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
022.03.41.H13 | Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
022.03.61.H15 | Trường Tiểu học Hà Huy Tập | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
022.03.62.H15 | Trường Tiểu học Ngô Thì Nhậm | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
022.03.63.H15 | Trường Tiểu học Ea Tiêu | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
022.03.66.H15 | Trường Mầm non Tuổi Hồng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
022.03.67.H10 | Trường Tiểu Học Phú Sơn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
022.03.67.H15 | Trường Tiểu học Ea Súp | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
022.03.68.H15 | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
022.03.69.H10 | Trường Tiểu học Đa Kia C | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
022.03.70.H15 | Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
022.03.72.H15 | Trường Mẫu giáo Sơn Ca | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
022.03.74.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
022.04.07.I01 | UBMTTQVN xã Tường Đa | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
022.04.07.I05 | Hội CCB xã Tường Đa | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
022.04.07.I06 | Hội Nông dân xã Tường Đa | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
022.04.30.H42 | Trường THCS Văn Phương | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
