Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
021.25.17.H38 | Trạm Y tế xã Thải Giàng Phố | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
021.27.17.H18 | Trạm y tế xã Na Tông | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
021.27.43.H35 | Trường PTDTBT Tiểu Học xã Bản Hon | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
021.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Khánh - huyện Nghi Lộc | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
021.36.11.H55 | Trường Mầm non Phú Lạc | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
021.38.11.H55 | Trường Tiểu học Thị Trấn Đu | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
021.40.07.G05 | Chi Cục Thống kê Thị xã Hoàng Mai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
021.41.22.H44 | Trạm Y tế xã Thanh Đình | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
021.79.07.G05 | Chi cục TK huyện Củ Chi | ||
022.01.22.H58 | Trường Tiểu học Tân Phước 2 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
022.01.25.H58 | Trường Tiểu học Tân Lập 1 | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
022.01.28.H58 | Trường Tiểu học Thanh Hoà | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
022.02.07.I01 | UBMTTQVN xã Thạnh Phú Đông | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
022.02.07.I05 | Hội CCB xã Thạnh Phú Đông | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
022.02.25.H25 | Trường Tiểu học Châu Sơn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
022.02.30.H50 | Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.02.37.H13 | Trường Tiểu học Thới An Đông 3 | ||
022.02.37.H50 | Trường Mần non Vĩnh Trường | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.02.38.H13 | Trường Trung học cơ sở Hưng Phú | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
022.02.42.H13 | Trường Tiểu học Lộ Vòng Cung | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
022.02.49.H29 | Trường TH Đoàn Thị Điểm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.02.50.H29 | Trường MN Ngôi Nhà Trí Tuệ | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
022.02.52.H29 | Trường MN Con Mèo Vàng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
022.02.53.H29 | Trường MN Anh Việt | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
022.02.55.H29 | Trường Mầm non Yêu con | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
022.02.56.H29 | Trường MN Ánh Dương | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
022.02.57.H29 | Trường MN Anh Đức | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
022.02.62.H29 | Trường MN 12 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
022.02.64.H29 | Trường MN Trường Thọ | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
022.02.66.H10 | Trường mẫu giáo Phước Tín | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
