Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
021.10.64.H52 | Trường Tiểu học Nặm Păm | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
021.10.69.H52 | Trường MN Hoạ My | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
021.11.35.H02 | Trường Trung học cơ sở Tiên Hưng | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
021.11.70.H45 | Trường TH Suối Trai | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
021.11.73.H45 | Trường TH số 2 Sơn Thành Đông | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
021.11.74.H45 | Trường TH Nguyễn Văn Trỗi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.12.19.H41 | Trường Tiểu học Thu Thủy - Thị xã Cửa Lò | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
021.12.31.H02 | Trường Mầm non Phúc Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
021.12.33.H02 | Trường Tiểu học Hoàng Lương | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
021.12.37.H02 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phúc Thắng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.12.68.H45 | Trường TH Xuân Quang 1 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
021.12.71.H45 | Trường TH Ea Lâm | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
021.12.72.H45 | Trường TH Hòa Trị 1 | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
021.14.15.H41 | Trường Mầm Non Kỳ Sơn- huyện Tân Kỳ | ||
021.14.25.H04 | Trường Tiểu học B xã Phong Thạnh Tây A | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
021.16.07.H03 | Trạm Y tế xã Yên Thịnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.16.17.H62 | Trạm Y tế Xuân Hòa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
021.16.20.H63 | Trạm Y tế xã Việt Thành | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
021.16.23.H04 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
021.16.32.H27 | Trạm Y tế xã Thiên Lộc | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
021.16.36.H27 | Trạm Y tế xã Sơn Trường | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
021.16.39.H27 | Trạm Y tế xã Cẩm Duệ | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
021.17.16.H25 | Trạm Y tế xã Liêm Tiết | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.18.07.H03 | Trạm Y tế xã Vũ Loan | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
021.18.10.H37 | Trạm Y tế xã Hùng Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
021.20.17.H62 | Trạm Y tế xã Thượng Trưng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.21.30.H34 | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
021.24.48.H35 | Trường Tiểu học Nậm Pì | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
021.25.07.H41 | Trường Mầm non Huồi Tụ - Huyện Kỳ Sơn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
021.25.10.H37 | Trạm Y tế xã Chi Lăng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
