Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
021.07.32.H19 | Trường Tiểu học Phú Hữu | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
021.08.23.H42 | Trường Mầm non Tân Bình | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
021.08.32.H37 | Trường THCS xã Yên Thịnh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
021.08.33.H27 | Trường tiểu họcThạch Châu | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
021.08.36.H27 | Trường mầm non Sơn Bình | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
021.08.41.H27 | Trường Tiểu học Đại Nài | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
021.09.11.H41 | Trường Tiểu học Mường Nọc - huyện Quế Phong | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
021.09.12.H41 | Trường PTDTBT THCS Hội Nga - huyện Quỳ Châu | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
021.09.22.H33 | Trường TH Đông Hưng 2 | ||
021.09.23.H12 | Trường TH Kim Đồng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
021.09.23.H33 | Trường TH Minh Lương 2 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
021.09.24.H12 | Tiểu học 4 xã Viên An | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
021.09.25.H33 | Trường TH Bàn Tân Định 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.09.26.H12 | Trường TH 3 Khánh Bình | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
021.09.26.H33 | Trường TH số 3 Thủy Liễu | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
021.09.28.H12 | Mầm non Quỳnh Anh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
021.10.16.H34 | Trạm Y tế phường Ngô Mây | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
021.10.28.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
021.10.30.H43 | Trường mẫu giáo Lợi Hải | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
021.10.31.H43 | Trường tiểu học Giá | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
021.10.32.H43 | Trường tiểu học Phước Trung A | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
021.10.34.H43 | Trường tiểu học Phước Đồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.10.35.H43 | Trường tiểu học Tân Sơn B | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
021.10.36.H43 | Trường tiểu học Đạo Long | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
021.10.51.H16 | Trường Tiểu học Trần Phú | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
021.10.53.H16 | Trường Tiểu học Hà Huy Tập | ||
021.10.55.H16 | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
021.10.60.H52 | Trường Tiểu học Quyết Thắng | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
021.10.62.H52 | Trường MN Chiềng Lương | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
021.10.63.H52 | Trường Tiểu học Mộc Lỵ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
