Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
021.03.32.H38 | Trường THCS Tằng Loỏng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
021.03.33.H38 | Trường THCS Pa Cheo | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.03.34.H38 | Trường THCS số 2 Xuân Hòa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
021.03.35.H38 | Trường THCS Thanh Bình | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
021.03.36.H13 | Trường Mầm non 2 - 9 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.03.37.H38 | Trường PTDTBTTH Nàn Sín | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
021.03.38.H38 | Trường THCS Sơn Thủy | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
021.03.62.H15 | Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
021.03.68.H15 | Trường Tiểu học Hà Huy Tập | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
021.03.69.H10 | Trường THCS Phú Nghĩa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
021.03.71.H10 | Trường Tiểu Học Tân Phước A | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
021.03.71.H15 | Trường Tiểu học Ea Hồ | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
021.03.73.H10 | Trường Tiểu Học Lộc Khánh | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
021.04.07.I05 | Hội CCB xã Tiên Thủy | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
021.04.40.H41 | Hạt Kiểm Lâm Thanh Chương | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
021.04.51.H62 | Trường Mầm non Tích Sơn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
021.05.19.H22 | Trường Tiểu học Tân Nam | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
021.05.23.H22 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
021.05.26.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Ngam La | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.05.28.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Khâu Vai | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
021.05.28.H63 | Trường TH&THCS Đào Thịnh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
021.05.29.H63 | Trường Mầm non Sùng Đô | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
021.06.25.H63 | Trường Tiểu học Động Quan | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
021.06.29.H04 | Trường Tiểu học An Phúc B | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
021.06.31.H63 | Trường Mầm non xã Yên Bình | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
021.07.23.H19 | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.07.24.H19 | Trường Tiểu học Hồng Bàng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.07.25.H19 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
021.07.26.H19 | Trường Tiểu học Lê lợi | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
021.07.29.H19 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
