Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
020.27.17.H38 | Trạm Y tế xã Toòng Sành | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
020.28.20.H52 | Trạm Y tế xã Phiêng Cằm | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
020.30.22.H44 | Trạm Y tế xã Tạ Xá | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
020.31.17.H07 | Trạm y tế xã Phú Túc | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
020.35.11.H55 | Trường Tiểu học Số 1 Hóa Thượng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
020.36.11.H55 | Trường Mầm non Phú Cường | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
021.01.23.H58 | Trường Tiểu học Thạnh Nhựt 2 | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
021.01.28.H58 | Trường Tiểu học Phú Quí | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
021.02.07.I04 | Hội LHPN xã Mỹ Thạnh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
021.02.07.I06 | Hội Nông dân xã Mỹ Thạnh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
021.02.30.H50 | Trường Tiểu học Hùng Vương | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
021.02.37.H50 | Trường Mần non Trung Sơn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
021.02.38.H50 | Trường Mầm non Vĩnh Thủy | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
021.02.47.H29 | Trường MNTT Bé Yêu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
021.02.48.H29 | Trường Mầm Non 14 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.02.50.H29 | Trường MN Anh Hoa Sài Gòn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
021.02.52.H29 | Trường MN Ngôi Sao Nhỏ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
021.02.55.H29 | Trường MN Sài Gòn | ||
021.02.56.H29 | Trường MN Hoa Mặt Trời | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
021.02.58.H29 | Trường MNCL Tân Tạo A | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
021.02.61.H29 | Trường Ngôi Sao Của Mẹ | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
021.02.62.H29 | Trường MN 11 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
021.02.66.H10 | Trường mẫu giáo Hương Sen | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
021.02.67.H29 | Trường MN Tân Thạnh Đông | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
021.02.68.H29 | Trường MNTT Toàn Mỹ | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
021.03.22.H07 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Khá | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
021.03.24.H07 | Trường Tiểu học Thị Trấn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
021.03.25.H07 | Trường Tiểu học Tân Phú Tây | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
021.03.26.H07 | Trường Tiểu học Cẩm Sơn 2 | ||
021.03.28.H07 | Trường Mầm non Bình Minh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
