Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
020.10.71.H52 | Trường Tiểu học Chiềng On | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
020.11.28.H02 | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
020.12.22.H22 | TYT xã Linh Hồ - Vị Xuyên | ||
020.12.32.H02 | Trường Mầm non Ninh Sơn | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
020.12.66.H45 | Trường MNCL Phường Phú Lâm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
020.12.67.H45 | Trường NT Hướng Dương | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
020.13.21.H41 | Trường Mầm non Nghĩa Thuận - Thị xã Thái Hòa | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
020.13.34.H02 | Trường Phổ thông cơ sở Đồng Tâm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
020.14.03.H42 | Trạm y tế xã Gia Xuân | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
020.15.27.H42 | Trường THCS Liên Sơn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
020.16.07.H03 | Trạm Y tế xã Yên Nhuận | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
020.16.20.H63 | Trạm Y tế xã Việt Hồng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
020.16.24.H04 | Trường Tiểu học Thạnh Bình A | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
020.16.32.H27 | Trạm Y tế xã Yên Lộc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
020.16.35.H27 | Trạm Y tế xã Đức Tùng | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
020.16.37.H27 | Trạm Y tế xã Hương Điền | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
020.16.40.H27 | Trạm Y tế Xã Kỳ Phong | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
020.17.03.H41 | Trường Tiểu học Đôn Phục- huyện Con Cuông | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
020.17.03.H42 | Trạm y tế xã Thạch Bình | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
020.19.42.H35 | Trường Tiểu Học San Thàng | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
020.20.27.H34 | Trường Mầm non xã Hiếu | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
020.21.03.H50 | Trạm Y tế xã Thanh | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
020.21.16.H25 | Trạm Y tế xã Xuân Khê | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
020.21.30.H34 | Trường Tiểu học xã Rờ Kơi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
020.22.10.H55 | Trạm Y tế xã Phúc Xuân | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
020.23.43.H48 | Trạm Y tế xã Tịnh Thiện | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
020.24.10.H37 | Trạm Y tế xã Tân Thành | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
020.25.07.H41 | Trường Tiểu học Đoọc Mạy - Huyện Kỳ Sơn | ||
020.25.45.H35 | Trường Tiểu học số 1 xã Mường Than | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
020.26.17.H07 | Trạm y tế xã Mỹ Nhơn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
