Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
020.08.14.H29 | Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất Huyện Bình Chánh | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
020.08.23.H37 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
020.08.30.H37 | Trường Tiểu học xã Tô Hiệu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
020.08.31.H03 | Trường THCS Huyền Tụng | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
020.08.31.H37 | Trường Tiểu học và THCS xã Chu Túc | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
020.08.32.H03 | Trường Tiểu học Chu Hương | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
020.08.32.H27 | Trường Mầm nonHoa Hồng | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
020.08.35.H03 | Trường Tiểu học Nông Thịnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
020.08.36.H03 | Trường Mầm non Văn Minh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
020.08.36.H27 | Trường mầm non Sơn Châu | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
020.08.37.H27 | TrườngMầm non Phúc Trạch | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
020.08.41.H27 | Trường Tiểu học Bắc Hà | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
020.08.43.H27 | TrườngTiểu học Kỳ Thịnh 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
020.09.12.H41 | Trường Tiểu học Châu Hội 2 - huyện Quỳ Châu | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
020.09.22.H12 | Tiểu học Phú Tân | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
020.09.23.H12 | Trường TH2 xã Hiệp Tùng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
020.09.23.H33 | Trường TH Minh Lương 1 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
020.09.24.H12 | Tiểu học 2 xã Viên An | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
020.09.26.H12 | Trường TH 2 Khánh Bình | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
020.09.27.H12 | Tiểu học Nguyễn Văn Huyên | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
020.09.28.H12 | Mầm non Vành Khuyên | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
020.09.32.H33 | Trường TH Trần Nhật Duật | ||
020.09.33.H33 | Trường MG Tô Châu | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
020.09.34.H33 | Trường TH Vĩnh Bình Nam 4 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
020.10.34.H43 | Trường tiểu học Vạn Phước | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
020.10.52.H16 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
020.10.54.H16 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
020.10.63.H52 | Trường Tiểu học 8/4 | ||
020.10.65.H52 | Trường MN Tân Lang | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
020.10.66.H52 | Trường Tiểu học Chiềng Khay | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
