Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
020.02.61.H29 | Trường Mầm non Mặt trời hồng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
020.02.62.H29 | Trường MN Phú Hòa | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
020.02.64.H29 | Trường MN Tam Bình | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
020.02.66.H29 | Trường TH Bình Khánh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
020.03.07.I05 | Hội CCB xã An Ngãi Trung | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
020.03.20.H07 | Trường Trung học cơ sở Tân Hưng | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
020.03.25.H07 | Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 2 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
020.03.26.H07 | Trường Tiểu học Cẩm Sơn 1 | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
020.03.27.H07 | Trường Tiểu học Đại Điền | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
020.03.28.H07 | Trường Tiểu học Phú Khương | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
020.03.30.H38 | TH&THCS Số 1 Tả Phời | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
020.03.36.H38 | Trường THCS Tả Phìn | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
020.03.41.H13 | Trường Tiểu học Đông Hiệp 1 | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
020.03.64.H10 | Trường Mầm non Sơn Ca | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
020.03.67.H15 | Trường Tiểu học Ea Lê | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
020.03.68.H15 | Trường Tiểu học Ea Bông | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
020.03.69.H15 | Trường Tiểu học Cư Pui 2 | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
020.03.72.H10 | Trường Tiểu Học Tân Khai B | ||
020.04.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Tiên Long | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
020.04.07.I06 | Hội Nông dân xã Tiên Long | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
020.04.68.H10 | Trường Mẫu giáo Thanh Hòa | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
020.05.07.I01 | UBMTTQVN xã Phú Thuận | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
020.05.07.I05 | Hội CCB xã Phú Thuận | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
020.05.19.H22 | Trường Tiểu học Tân Bắc | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
020.05.23.H22 | Trường Tiểu học Ngọc Đường | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
020.06.25.H63 | Trường Phổ thông dân tộc Nội trú THCS huyện Lục Yên | ||
020.06.27.H04 | Trường Tiểu học Cửu Long 2 | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
020.06.31.H63 | Trường Mầm non xã Xuân Long | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
020.07.26.H19 | Trường Tiểu học Hòang Văn Thụ | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
020.07.32.H19 | Trường Tiểu học Long Thọ | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
