Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
019.32.22.H44 Trạm Y tế xã Liên Phương 333/QĐ-UBND12/02/2019
019.32.47.H35 Trạm Y tế xã Phìn Hồ 1077/QĐ-UBND29/07/2020
019.35.20.H52 Trạm Y tế xã Mường Khiêng 657/QĐ-UBND01/04/2018
019.39.11.H55 Trường Mầm non Tân Phú 3487/QĐ-UBND28/11/2017
019.40.07.G05 Chi Cục Thống kê Huyện Nam Đàn 379/QĐ-UBND01/08/2017
019.40.17.H39 Trạm Y tế xã Tân Mỹ 4028/QĐ-UBND13/09/2018
019.79.07.G05 Chi cục TK quận Thủ Đức 314/QĐ-UBND04/02/2018
019.89.19.H29 Trạm Y tế Xã Trung An 333/QĐ-UBND12/02/2019
020.01.13.H52 Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng số 2 1973/QĐ_UBND28/06/2018
020.01.23.H58 Trường Tiểu học Thạnh Nhựt 1 3206/QĐ-UBND28/11/2016
020.01.25.H58 Trường Tiểu học Tân Hòa Thành B 3487/QĐ-UBND28/11/2017
020.01.26.H58 Trường Tiểu học Lý Tự Trọng 1202/QĐ-UBND27/10/2019
020.01.27.H58 Trường Mẫu giáo Bình Minh 2741/QĐ-UBND11/01/2020
020.01.28.H58 Trường Tiểu học Phan Văn Kiêu 1113/QĐ-UBND03/06/2018
020.02.07.I01 UBMTTQVN xã Tân Thanh 657/QĐ-UBND01/04/2018
020.02.07.I03 Đoàn TNCSHCM xã Tân Thanh 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
020.02.07.I04 Hội LHPN xã Tân Thanh 4197/QĐ-UBND21/11/2017
020.02.07.I05 Hội CCB xã Tân Thanh 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)09/12/2018
020.02.07.I06 Hội Nông dân xã Tân Thanh 1313/QĐ-UBND11/07/2018
020.02.29.H25 Trường Mầm non Xuân Khê 1821/QĐ-UBND15/08/2017
020.02.30.H25 Trường Tiểu học Liêm Cần 2803/QĐ-UBND27/09/2017
020.02.38.H13 Trường Tiểu học Trần Hoàng Na 558/QĐ-UBND18/03/2020
020.02.42.H13 Trường Tiểu học Giai Xuân 2 1821/QĐ-UBND15/08/2017
020.02.46.H29 Trường MN Gấu Trúc 379/QĐ-UBND01/08/2017
020.02.47.H29 Trường MN Ngôi Nhà ETON 2309/QĐ-UBND12/08/2018
020.02.52.H29 Trường MN Nụ Cười 1030/QĐ_UBND26/06/2018
020.02.54.H29 Trường MN Trường Thạnh 2803/QĐ-UBND27/09/2017
020.02.56.H29 Trường MN Tuổi Thơ 369 657/QĐ-UBND01/04/2018
020.02.57.H29 Trường MN Anh Đào 11240/BTC-THTK16/09/2018
020.02.59.H29 Trường MN 24B 2159/QĐ_UBND18/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ