Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
019.16.23.H04 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
019.16.32.H27 | Trạm Y tế xã Vĩnh Lộc | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
019.16.35.H27 | Trạm Y tế xã Liên Minh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
019.16.37.H27 | Trạm Y tế xã Hương Giang | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
019.17.03.H41 | Trường Mầm non Đôn Phục- huyện Con Cuông | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
019.17.20.H63 | Trạm Y tế xã Nghĩa Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
019.18.07.H03 | Trạm Y tế xã Văn Học | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
019.18.10.H37 | Trạm Y tế xã Kháng Chiến | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.18.20.H63 | Trạm Y tế xã Quang Minh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
019.20.27.H34 | Trường Mầm non Pờ Ê | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
019.21.28.H42 | Trường TH Ninh Thắng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
019.22.17.H41 | Trường Mầm non Nga My - Huyện Tương Dương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.22.44.H35 | Trường Tiểu học số 2 Thị trấn Tân Uyên | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
019.23.03.H50 | Trạm Y tế xã Vĩnh Thành | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
019.23.10.H37 | Trạm Y tế xã Tân Đoàn | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
019.23.43.H48 | Trạm Y tế xã Tịnh Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.24.48.H35 | Trường Tiểu học Lê Lợi | ||
019.25.12.H19 | Trạm Y tế phường Tân Vạn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
019.25.17.H38 | Trạm Y tế xã Tà Chải | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.25.25.H42 | Trường Tiểu học Khánh Thượng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
019.27.10.H55 | Trạm Y tế xã Hoàng Nông | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
019.27.17.H18 | Trạm Y tế Xã Hẹ Muông | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
019.27.43.H35 | Trường Tiểu học xã Nà Tăm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.28.20.H52 | Trạm Y tế xã Nà Ớt | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.30.22.H44 | Trạm Y tế xã Tam Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
019.30.46.H35 | Trường Mầm non Hoa Hồng | ||
019.31.17.H07 | Trạm y tế xã Tân Thạch | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
019.31.20.H52 | Trạm Y tế xã Suối Bau | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
019.31.22.H44 | Trạm Y tế xã Phúc Lai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
019.32.17.H38 | Trạm Y tế xã Tân An | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
