Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
019.09.34.H33 | Trường TH Bình Minh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
019.10.18.H58 | Trạm Y tế xã Mỹ Tân | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
019.10.20.H58 | Trạm Y tế xã Tân Hương | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
019.10.25.H01 | Trường Tiểu học B Khánh Hòa | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
019.10.28.H19 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
019.10.31.H43 | Trường tiểu học Trà Nô | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
019.10.34.H43 | Trường tiểu học Phước Khánh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
019.10.53.H16 | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
019.10.60.H52 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
019.10.62.H52 | Trường MN Tô Hiệu | ||
019.10.63.H52 | Trường MN Mộc Lỵ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
019.10.65.H52 | Trường MN Sơn Ca, Bắc Phong | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
019.11.03.H42 | Trạm y tế xã Thượng Kiệm | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
019.11.22.H41 | Trường Mầm non Hồng Sơn - Thành Phố Vinh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
019.11.73.H45 | Trường TH số 2 Hòa Phú | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
019.12.04.H41 | Trường Mầm non Diễn Tháp - huyện Diễn Châu | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
019.12.10.H41 | Trường mầm non Nghĩa Hưng - Huyện Nghĩa Đàn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
019.12.18.H22 | TYT xã Vĩnh Phúc - Bắc Quang | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
019.12.19.H41 | Trường THCS Nghi Thuỷ - Thị xã Cửa Lò | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
019.12.20.H22 | TYT xã Pố Lồ - Hoàng Su Phì | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
019.12.20.H41 | Trường Tiểu học Quỳnh Phương A - Thị Xã Hoàng Mai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.12.27.H22 | TYT xã Tả Lủng - Đồng Văn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.12.33.H02 | Trường Tiểu học Hoàng Vân | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
019.12.37.H02 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Dương Hưu | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
019.12.66.H45 | Trường MNCL Xã Bình Ngọc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
019.12.72.H45 | Trường TH Hòa An 1 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
019.13.34.H02 | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
019.14.18.H41 | Trường Mầm non Đồng Thành - huyện Yên Thành | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
019.14.25.H04 | Trường Tiểu học C xã Phước Long | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
019.16.07.H03 | Trạm Y tế xã Yên Mỹ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
