Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
019.04.51.H62 | Trường Mầm non Thanh Minh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
019.04.59.H62 | Trường Mầm non Yên Lạc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.04.68.H10 | Trường Mẫu giáo Tân Tiến | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
019.05.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Thạnh Trị | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
019.05.07.I05 | Hội CCB xã Thạnh Trị | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
019.05.21.H22 | Trường Mầm non Trung Thịnh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
019.05.25.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Tả Ván | ||
019.05.26.H63 | Trường PTDTBT-TH xã Khao Mang | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
019.05.28.H63 | Trường TH&THCS Bảo Hưng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
019.05.29.H63 | Trường Mầm non Sơn Lương | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
019.06.27.H04 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
019.06.28.H04 | Trường Tiểu học Xuân Diệu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.07.22.H19 | Trường THCS Bùi Hữu Nghĩa | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
019.07.23.H01 | Trường Tiểu học A Long Sơn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
019.07.26.H19 | Trường Tiểu học Trần Bình Trọng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
019.07.27.H19 | Trường Tiểu học Hiếu Liêm | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
019.07.29.H42 | Trường THCS Lê Quý Đôn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
019.07.31.H19 | Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
019.07.32.H19 | Trường Tiểu học Hiệp Phước | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
019.08.23.H37 | Trường Mầm non 8/3 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
019.08.29.H37 | Trường PTDTBT tiểu học &THCS xã Vạn Thủy | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
019.08.32.H37 | Trường THCS xã Yên Bình | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
019.08.36.H03 | Trường Mầm non Văn Học | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.08.36.H27 | Trường mầm non Sơn Mai | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
019.08.37.H03 | Trường Tiểu học Hương Nê | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
019.08.38.H03 | Trường Tiểu học Công Bằng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.08.41.H27 | Trường Mầm non Ischool | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
019.09.22.H12 | Tiểu học Phú Mỹ 3 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
019.09.24.H12 | Tiểu học 1 xã Viên An | ||
019.09.31.H33 | Trường TH Thạnh Đông B2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
