Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
019.02.38.H13 | Trường Tiểu học Thường Thạnh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
019.02.43.H41 | Văn phòng Đăng ký đất đai Thị xã Cửa Lò - Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Nghệ An | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
019.02.48.H29 | Trường MN 12 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
019.02.51.H29 | Trường MN Rạng Đông 14 | ||
019.02.55.H29 | Trường MN Phường 15B | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
019.02.60.H29 | Trường MN Hoa Phượng Đỏ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
019.02.62.H29 | Trường MN 10 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.02.66.H10 | Trường mẫu giáo Phước Bình | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
019.02.69.H29 | Trường MN Misa 2 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
019.03.07.I01 | UBMTTQVN xã An Ngãi Tây | ||
019.03.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã An Ngãi Tây | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
019.03.07.I05 | Hội CCB xã An Ngãi Tây | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
019.03.16.H41 | Trường Mầm Non Ngọc Sơn- huyện Thanh Chương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
019.03.22.H07 | Trường Tiểu học Giao Long | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
019.03.23.H07 | Trường Tiểu học Tân Thiềng A | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
019.03.26.H07 | Trường Tiểu học Tân Trung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.03.32.H38 | Trường THCS Sơn Hà | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.03.36.H38 | Trường THCS Tả Giàng Phình | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
019.03.39.H13 | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
019.03.41.H13 | Trường Tiểu học Thị trấn Cờ Đỏ 2 | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
019.03.53.H62 | Trường Mầm non Thiện Kế | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
019.03.63.H15 | Trường Mẫu giáo Vành Khuyên | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
019.03.64.H15 | Trường Mầm non tư thục Họa My | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
019.03.65.H10 | Trường Tiểu Học Tân Thành B | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
019.03.69.H10 | Trường Tiểu Học Đăk Á | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
019.03.70.H15 | Trường Tiểu học Mai Thúc Loan | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
019.03.72.H10 | Trường Tiểu Học Tân Khai A | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
019.04.07.I01 | UBMTTQVN Thị Trấn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
019.04.07.I06 | Hội Nông dân Thị Trấn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
019.04.30.H42 | Trường THCS Thị Trấn Nho Quan | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
