Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
018.30.22.H44 | Trạm Y tế xã Sơn Tình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
018.32.17.H38 | Trạm Y tế xã Sơn Thủy | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
018.32.22.H44 | Trạm Y tế xã Lệnh Khanh | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
018.33.20.H52 | Trạm Y tế xã Pú Bẩu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
018.34.11.H55 | Trường Mầm non Quy Kỳ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
018.34.43.H48 | Trạm Y tế Xã Ba Khâm | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
018.35.11.H55 | Trường Tiểu học Cây Thị | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
018.35.22.H44 | Trạm Y tế xã Hương Nha | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
018.36.11.H55 | Trường Mầm non Na Mao | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
018.37.17.H39 | Bệnh viện Đa khoa Rạch Kiến (Cơ sở 2 của Trung tâm Y tế huyện Cần Đước) | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
018.38.22.H44 | Trạm Y tế xã Tinh Nhuệ | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
018.39.11.H55 | Trường Mầm non Tân Hương | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
018.40.11.H55 | Trường Tiểu học Cải Đan | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
018.41.11.H55 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
018.49.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Nông Sơn | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
018.79.07.G05 | Chi cục TK quận Bình Tân | ||
018.81.19.H29 | Trạm Y tế Phường 26 | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
019.01.12.G12 | KBNN Quận Nam Từ Liêm | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
019.01.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự quận Nam Từ Liêm | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
019.01.19.H58 | Trường Tiểu học Cẩm Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
019.01.20.H58 | Trường Tiểu học Bình Đức | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.01.26.H58 | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | ||
019.01.27.H58 | Trường Tiểu học Tân Trung 2 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
019.02.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Lương Hòa | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
019.02.25.H25 | Trường Mầm non Tiên Tân | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
019.02.27.H25 | Trường Tiểu học Hòa Mạc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
019.02.29.H25 | Trường Mầm non Văn Lý | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
019.02.31.H50 | Trường TH &THCS Hải Lệ | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
019.02.32.H50 | Trường Mầm non Triệu Vân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
019.02.35.H50 | Trường Tiểu học Pa Nang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
