Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
018.16.40.H27 | Trạm Y tế Xã Kỳ Tân | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
018.17.03.H41 | Trường Tiểu học Chi Khê - huyện Con Cuông | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
018.17.03.H42 | Trạm y tế xã Thanh Lạc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
018.17.03.H50 | Trạm Y tế xã Triệu Trung | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
018.17.16.H25 | Trạm Y tế xã Đinh Xá | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
018.17.26.H42 | Trường Tiểu Học Ninh Phong | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
018.18.03.H50 | Trạm Y tế xã Hải Trường | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
018.18.07.H03 | Trạm Y tế xã Quang Phong | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
018.18.10.H37 | Trạm Y tế xã Đề Thám | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
018.18.16.H25 | Trạm Y tế xã Đồn Xá | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
018.19.10.H37 | Trạm Y tế xã Hồng Thái | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
018.19.20.H63 | Trạm Y tế xã Thịnh Hưng | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
018.19.42.H35 | Trường Tiểu Học Quyết Tiến | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
018.20.10.H37 | Trạm Y tế xã Gia Cát | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
018.20.17.H62 | Trạm Y tế xã Tân Cương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
018.20.27.H34 | Trường Mầm non Ngọk Tem | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
018.21.03.H50 | Trạm Y tế xã Tân Long | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
018.21.10.H37 | Trạm Y tế xã Nhất Hòa | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
018.21.17.H62 | Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
018.22.10.H37 | Trạm Y tế xã Hồng Thái | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
018.24.10.H37 | Trạm Y tế xã Đồng Tiến | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
018.24.10.H55 | Trạm Y tế xã Thanh Ninh | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
018.25.17.H38 | Trạm Y tế xã Tả Củ Tỷ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
018.25.25.H42 | Trường Tiểu học Khánh Dương | ||
018.25.45.H35 | Trường Mầm non xã Mường Cang | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
018.27.08.H41 | Trường THCS Nam Giang - huyện Nam Đàn | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
018.27.17.H07 | Phòng khám khu vực Cẩm Sơn | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
018.27.43.H35 | Trường Tiểu học số 2 xã Bình Lư | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
018.29.17.H07 | Trạm y tế xã Mỹ An | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
018.29.43.H48 | Trạm Y tế Xã Bình Tân Phú | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
