Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
018.09.24.H12 | Tiểu học 3 xã Viên An Đông | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
018.09.25.H12 | Mầm học Ban Mai | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
018.09.26.H12 | Trường TH 3 Lợi An | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
018.09.27.H12 | Tiểu học Nguyễn Văn Tố | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
018.09.30.H33 | Trường TH Bình An | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
018.10.16.H34 | Trạm Y tế phường Trần Hưng Đạo | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
018.10.18.H58 | Trạm Y tế xã Mỹ Trung | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
018.10.21.H58 | Trạm Y tế xã Tân Thuận Bình | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
018.10.25.H01 | Trường Tiểu học A Khánh Hòa | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
018.10.36.H43 | Trường tiểu học Phủ Hà 1 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
018.10.54.H16 | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
018.10.57.H16 | Trường Tiểu học Quảng Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
018.10.61.H52 | Trường Tiểu học Chim Vàn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
018.10.69.H52 | Trường MN Hoa Quỳnh | ||
018.10.70.H52 | Trường THCS Vân Hồ | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
018.11.28.H02 | Trường Tiểu học Ngô Sĩ Liên | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
018.11.30.H02 | Trường Mầm non Tiền Phong | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
018.11.69.H45 | Trường TH thị trấn Chí Chạnh | ||
018.12.04.H41 | Trường Mầm non Diễn Thắng - huyện Diễn Châu | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
018.12.22.H22 | TYT xã Ngọc Minh - Vị Xuyên | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
018.12.26.H22 | TYT xã Thắng Mố - Yên Minh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
018.12.29.H02 | Trường Trung học cơ sở An Hà | ||
018.12.66.H45 | Trường MNCL Xã An Phú | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
018.12.68.H45 | Trường TH Xuân Lãnh 2 | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
018.13.21.H41 | Trường Mầm non Nghĩa Mỹ - Thị xã Thái Hòa | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
018.14.15.H41 | Trường Mầm Non Nghĩa Thái- huyện Tân Kỳ | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
018.14.18.H41 | Trường Tiểu học Đồng Thành - huyện Yên Thành | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
018.16.17.H62 | Trạm Y tế xã Văn Quán | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
018.16.23.H04 | Trường Mẫu giáo Vàng Anh | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
018.16.35.H27 | Trạm Y tế xã Trường Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
