Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
018.05.07.I06 | Hội Nông dân xã Định Trung | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
018.05.20.H22 | PTDTBT TH&THCS Nàng Đôn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
018.05.23.H22 | Trường Tiểu học Lê Lợi | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
018.05.26.H63 | Trường PTDTBT-TH xã Cao Phạ | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
018.05.28.H22 | Trường Mầm non xã Xín Cái | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
018.06.31.H63 | Trường Mầm non xã Vũ Linh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
018.06.32.H63 | Trường Mầm non Thanh Hoa | ||
018.07.23.H01 | Trường Tiểu học A Long An | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
018.07.24.H42 | Trường THCS Quang Thiện | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
018.07.27.H19 | Trường Tiểu học Trị An | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
018.07.70.H10 | Trường Mầm non Minh Thành | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
018.08.23.H37 | Trường Tiểu học Hoàng Đồng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
018.08.29.H37 | Trường TH&THCS xã Chiến Thắng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
018.08.31.H03 | Trường THCS Bắc Kạn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
018.08.31.H27 | Trường Mầm non Thạch Sơn | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
018.08.33.H27 | Trường tiểu họcHồng Lộc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
018.08.33.H37 | Trường PTDTBT THCS xã Hữu Kiên | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
018.08.34.H03 | Trường Mầm non Quảng Bạch | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
018.08.34.H27 | Trường mầm nonXuân Trường | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
018.08.36.H27 | Trường mầm non Sơn Thủy | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
018.08.37.H27 | Trường Mầm non Phú Phong | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
018.08.43.H27 | TrườngTiểu học Kỳ Trinh | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
018.09.07.I01 | UBMTTQVN xã Đại Điền | ||
018.09.07.I04 | Hội LHPN xã Đại Điền | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
018.09.07.I05 | Hội CCB xã Đại Điền | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
018.09.11.H41 | Trường TH&THCS Hạnh Dịch - huyện Quế Phong | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
018.09.20.H13 | Tiểu học Đông Thới 2 | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
018.09.21.H12 | Tiểu học Bến Bào | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
018.09.21.H33 | Trường TH Đông Thái 4 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
018.09.23.H33 | Trường TH Bình An 3 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
