Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
018.02.64.H29 | Trường MN Hoa Đào | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
018.02.65.H21 | Trường Tiểu học Anh Hùng Núp – Phường Thắng Lợi | ||
018.02.67.H29 | Trường MN Tân An Hội 1 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
018.02.68.H29 | Trường MNTT Hòa Bình | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
018.03.06.H12 | Hạt Kiểm lâm huyện Trần Văn Thời | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
018.03.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Bảo Thuận | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
018.03.23.H07 | Trường Tiểu học Long Thới B | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
018.03.26.H07 | Trường Tiểu học Minh Đức | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
018.03.27.H07 | Trường Trung học cơ sở Mỹ An | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
018.03.30.H38 | Trường THCS Vạn Hòa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
018.03.32.H38 | Trường THCS số 3 Xuân Quang | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
018.03.33.H38 | Trường THCS Nậm Chạc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
018.03.34.H38 | Trường THCS số 2 Long Khánh | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
018.03.35.H38 | Trường THCS Nấm Lư | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
018.03.36.H38 | Trường THCS Sử Pán | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
018.03.37.H38 | Trường PTDTBTTH Lùng Sui | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
018.03.41.H13 | Trường Tiểu học Thị trấn Cờ Đỏ 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
018.03.43.H13 | Trường Tiểu học Định Môn 1 | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
018.03.53.H62 | Trường Mầm non Tân Phong | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
018.03.58.H62 | Trường Mầm non Tam Phúc | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
018.03.67.H10 | Trường Tiểu Học Trịnh Hoài Đức | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
018.03.68.H15 | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
018.03.71.H10 | Trường Tiểu Học Tân Lợi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
018.03.72.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Thuỷ Tiên | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
018.03.73.H10 | Trường Tiểu Học Lộc Thành A | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
018.03.74.H15 | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
018.04.07.I06 | Hội Nông dân xã Thành Triệu | ||
018.04.51.H62 | Trường Mầm non Sao Mai Vĩnh Yên | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
018.04.54.H62 | Trường Mầm non Triệu Đề | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
018.04.59.H62 | Trường Mầm non Yên Đồng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
