Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
017.36.09.H41 | Trường THCS Nghi Hoa - huyện Nghi Lộc | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
017.36.11.H55 | Trường Mầm non Mỹ Yên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.37.11.H55 | Trường Mầm non Thanh Ninh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
017.38.22.H44 | Trạm Y tế xã Thượng Cửu | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
017.40.17.H39 | Trạm Y tế xã Mỹ Hạnh Bắc | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
017.40.22.H44 | Trạm Y tế xã Xuân Viên | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
017.79.07.G05 | Chi cục TK quận Bình Thạnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
017.81.19.H29 | Trạm Y tế Phường 25 | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
018.01.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Gia Lâm | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
018.01.20.H58 | Trường Tiểu học Bàn Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
018.01.21.H58 | Trường Tiểu học Đăng Hưng Phước | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
018.01.23.H58 | Trường Tiểu học Long Vĩnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
018.01.27.H58 | Trường Tiểu học Tân Trung 1 | ||
018.02.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Sơn Phú | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
018.02.27.H25 | Trường Mầm non Đọi Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
018.02.28.H25 | Trường Mầm non Đồng Hoá | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
018.02.29.H25 | Trường Mầm non Tiến Thắng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
018.02.32.H50 | Trường Mầm non Triệu Trung | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
018.02.37.H50 | Trường Mần non Thị trấn Cửa Việt | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
018.02.38.H13 | Trường Tiểu học Tân Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
018.02.43.H41 | Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố Vinh - Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Nghệ An | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
018.02.44.H13 | Trường Mầm non Vĩnh Bình | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
018.02.47.H29 | Trường MN Chú Ong Vui Vẻ | ||
018.02.50.H29 | Trường MN 14A | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
018.02.52.H29 | Trường MN Hoàng Anh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
018.02.55.H29 | Trường Mầm Non 2/9 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
018.02.57.H29 | Trường MN Tây Mỹ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
018.02.59.H29 | Trường MN 22 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
018.02.61.H29 | Trường MN Bé Ngôi Sao | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
018.02.62.H29 | Trường MN 10A | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
