Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
017.22.03.H50 | Trạm Y tế xã Linh Thượng | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
017.22.10.H37 | Trạm Y tế xã Tô Hiệu | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
017.22.10.H55 | Trạm Y tế phường Tân Thành | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
017.22.44.H35 | Trường Mầm non xã Thân Thuộc | ||
017.23.10.H37 | Trạm Y tế xã Tràng Các | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.24.10.H37 | Trạm Y tế xã Vân Nham | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
017.24.48.H35 | Trường Tiểu học Mường Mô | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
017.25.02.H41 | Trường THCS Cẩm Sơn - Huyện Anh Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.25.07.H41 | Trường Tiểu học Chiêu Lưu 2 - Huyện Kỳ Sơn | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
017.25.10.H37 | Trạm Y tế xã Quang Lang | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
017.25.10.H55 | Trạm Y tế xã Tân Phú | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
017.25.12.H19 | Trạm Y tế phường Tân Phong | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
017.25.17.H38 | Trạm Y tế xã Nậm Mòn | ||
017.25.25.H42 | Trường THCS Yên Đồng | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
017.25.45.H35 | Trường Mầm non số 2 xã Khoen On | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
017.27.08.H41 | Trường Tiểu học Nam Giang - huyện Nam Đàn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
017.27.10.H55 | Trạm Y tế xã Hà Thượng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.27.43.H35 | Trường Tiểu học số 1 xã Bình Lư | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.27.49.H35 | Trường Mầm non Mường Tè | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.28.17.H18 | Trạm Y tế xã Nà Hỳ | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
017.28.17.H38 | Trạm Y tế xã Xuân Thượng | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
017.30.12.H19 | Trạm Y tế xã Trà Cổ | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
017.30.17.H38 | Trạm Y tế xã Thanh Phú | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
017.30.22.H44 | Trạm Y tế xã Sơn Nga | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.31.22.H44 | Trạm Y tế xã Phong Phú | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
017.32.17.H07 | Trạm y tế Thạnh Trị | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
017.32.17.H38 | Trạm Y tế xã Nậm Xé | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
017.34.11.H55 | Trường Mầm non Phượng Tiến | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.34.16.H11 | Trạm Y tế xã Sông Bình | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
017.34.47.H35 | Trường Mầm non Tủa Sín Chải | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
