Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
017.10.54.H16 | Trường Tiểu học Tô Hiệu | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
017.10.57.H16 | Trường Tiểu học Kim Đồng | ||
017.10.62.H52 | Trường MN Phiêng Cằm | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
017.10.65.H52 | Trường MN Phong Lan, Nam Phong | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
017.10.66.H52 | Trường Tiểu học Mường Giàng | ||
017.10.67.H52 | Trường MN Tuổi Hoa Mường Lầm | ||
017.10.68.H52 | Trường Tiểu học và THCS Sốp Cộp | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
017.10.70.H52 | Trường THCS Lóng Luông | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
017.11.22.H41 | Trường Tiểu học Hà Huy Tập 1 - Thành Phố Vinh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
017.11.28.H02 | Trường Mầm non Dĩnh Trì | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.11.35.H02 | Trường Trung học cơ sở Thanh Lâm | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.11.74.H45 | Trường TH Kim Đồng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.12.10.H41 | Trường Tiểu học Nghĩa Hồng - Huyện Nghĩa Đàn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
017.12.20.H22 | TYT xã Bản Máy - Hoàng Su Phì | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
017.12.26.H22 | TYT Xã Mậu Long - Yên Minh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
017.12.27.H22 | TYT xã Sảng Tủng - Đồng Văn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
017.12.72.H45 | Trường TH Hòa Thắng 3 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
017.13.20.H63 | Trạm Y tế xã Tân Lập | ||
017.14.15.H41 | Trường Mầm Non Tân An- huyện Tân Kỳ | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
017.16.03.H42 | Trạm y tế xã Khánh Tiên | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
017.16.24.H04 | Trường Tiểu học Phong Phú B | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
017.16.32.H27 | Trạm Y tế xã Tiến Lộc | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
017.16.36.H27 | Trạm Y tế xã Sơn Phúc | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
017.16.40.H27 | Trạm Y tế Xã Kỳ Bắc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
017.17.03.H50 | Trạm Y tế xã Triệu Trạch | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
017.18.03.H50 | Trạm Y tế xã Hải Thượng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
017.18.16.H25 | Trạm Y tế xã Vũ Bản | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.20.27.H34 | Trường Mầm non Măng Cành | ||
017.21.10.H37 | Trạm Y tế xã Vũ Lễ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
017.21.17.H62 | Trạm Y tế xã Yên Phương | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
