Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
017.08.23.H42 | Trường Mầm non Bắc Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.08.30.H37 | Trường PTDTBT - THCS xã Thiện Long | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.08.31.H37 | Trường PTDTBT TH&THCS xã Song Gian | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
017.08.32.H27 | Trường Mầm nonSơn Lộc | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
017.08.33.H37 | Trường THCS xã Y Tịch | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
017.08.34.H03 | Trường Mầm non Ngọc Phái | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.08.35.H03 | Trường Tiểu học Chợ Mới | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
017.08.36.H03 | Trường Mầm non Lương Thượng | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
017.08.37.H27 | TrườngMầm non Phú Gia | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.08.39.H27 | Trường Mầm non Cẩm Nam | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
017.08.42.H27 | Trường THCS Đậu Liêu | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
017.09.07.I01 | UBMTTQVN Thị Trấn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
017.09.07.I03 | Đoàn TNCSHCM Thị Trấn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
017.09.07.I06 | Hội Nông dân Thị Trấn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
017.09.23.H33 | Trường TH Bình An 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.09.25.H33 | Trường THCS Thạnh Hưng 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.09.26.H12 | Trường TH 2 Lợi An | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
017.09.28.H12 | Mầm non Hoa Mai | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
017.09.29.H33 | Trường TH Dương Đông 3 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
017.09.33.H33 | Trường MN Hà Tiên | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
017.09.34.H33 | Trường TH Vĩnh Thuận 1 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.09.35.H33 | Trường TH Vĩnh Hoà 1 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
017.10.19.H58 | Trạm Y tế xã Tân Phong | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
017.10.28.H19 | Trường THCS Phú Xuân | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
017.10.32.H43 | Trường tiểu học Phước Thành A | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
017.10.33.H43 | Trường tiểu học An Nhơn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
017.10.34.H43 | Trường tiểu học Hiệp Hòa | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
017.10.36.H43 | Trường tiểu học Phước Mỹ 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.10.51.H16 | Trường Tiểu học Hà Huy Tập | ||
017.10.53.H16 | Trường Tiểu học Ngô Gia Tự | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
