Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
017.03.55.H62 | Trường Mầm non Yên Thạch | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
017.03.58.H62 | Trường Mầm non Phương Đông | ||
017.03.60.H15 | Trường Mầm non Hoa Phượng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
017.03.61.H15 | Trường Mầm non Hoa Hướng Dương | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
017.03.62.H15 | Trường Tiểu học Lê Lợi | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
017.03.65.H15 | Trường Mẫu giáo Ea Tir | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
017.03.68.H15 | Trường Mẫu giáo Krông Ana | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.03.70.H15 | Trường tiểu học Lê Lợi | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
017.04.07.I05 | Hội CCB xã Tân Thạch | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
017.04.56.H62 | Trường Mầm non Vân Hội | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
017.04.59.H62 | Trường Mầm non Văn Tiến | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
017.05.07.I01 | UBMTTQVN xã Lộc Thuận | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
017.05.11.H29 | Trạm Chuẩn đoán xét nghiệm điều trị bệnh động vật | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
017.05.18.H22 | Trường Mầm non Tân Hùng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
017.05.19.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Tiên Nguyên | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
017.05.27.H22 | Mầm non Tả Phìn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
017.06.26.H04 | Trường Tiểu học Vĩnh Bình C | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
017.06.28.H04 | Trường Tiểu học Trương Văn An | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
017.06.31.H63 | Trường Mầm non xã Vĩnh Kiên | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
017.06.32.H63 | Trường Mầm non Thanh Bình | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
017.07.22.H19 | Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
017.07.23.H01 | Trường Tiểu học A Châu Phong | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.07.25.H19 | Trường THCS Xuân Hòa | ||
017.07.27.H19 | Trường Tiểu học Tân An | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
017.07.29.H42 | Trường THCS Khánh Trung | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
017.07.30.H63 | Trường Mầm non Tân Hợp | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
017.07.31.H19 | Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
017.07.32.H19 | Trường Tiểu học Phước An | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
017.08.07.I01 | UBMTTQVN xã Minh Đức | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
017.08.07.I05 | Hội CCB xã Minh Đức | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
