Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
017.01.14.H21 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện KBang | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
017.01.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đông Anh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
017.01.19.H58 | Trường THCS Tân Phong | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
017.01.20.H58 | Trường THCS Vĩnh Kim | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
017.01.26.H58 | Trường Tiểu học Hồ Văn Nhánh | QĐ số 43/QĐ-STTTT | 12/03/2020 |
017.01.27.H58 | Trường Tiểu học Phường 4 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
017.02.25.H25 | Trường Mầm non Tiên Hải | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
017.02.27.H25 | Trường Mầm non Yên Nam | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
017.02.29.H25 | Trường Mầm non Phú Phúc | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
017.02.30.H25 | Trường Mầm non Thanh Thủy | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
017.02.40.H13 | Trường Tiểu học Thốt Nốt 1 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
017.02.46.H29 | Trường MN DL Sa Pa | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
017.02.47.H29 | Trường MN Ngôi Nhà Trẻ Thơ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
017.02.50.H29 | Trường MN 13 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.02.52.H29 | Trường MN Ban Mai | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
017.02.53.H29 | Trường MN Hoa Phượng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
017.02.54.H29 | Trường MN Tuổi Hồng | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
017.02.59.H29 | Trường MN 21 | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
017.02.60.H29 | Trường MN Anh Đào | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
017.02.62.H29 | Trường MN Vườn Hồng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
017.02.66.H29 | Trường TH Bình Thạnh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
017.02.68.H29 | Trường MNTT Khai Trí | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
017.03.22.H07 | Trường Tiểu học An Phước | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
017.03.25.H07 | Trường Tiểu học Thanh Tân 1 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
017.03.26.H07 | Trường Tiểu học Hương Mỹ 2 | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
017.03.27.H63 | Trường PTDTBT TH&THCS – xã Pá Hu | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
017.03.31.H38 | Trường THCS số 1 Cốc Ly | ||
017.03.32.H38 | Trường THCS số 3 Thái Niên | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
017.03.39.H13 | Trường Tiểu học Long Hưng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
017.03.41.H13 | Trường Mầm non Trung Thạnh 2 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
