Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
016.24.31.H36 | Trạm Y tế Xã Hòa Ninh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
016.24.48.H35 | Trường Tiểu học Nậm Manh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
016.25.07.H41 | Trường Tiểu học Chiêu Lưu 1 - Huyện Kỳ Sơn | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
016.25.12.H19 | Trạm Y tế phường Tân Mai | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
016.25.17.H38 | Trạm Y tế xã Nậm Lúc | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
016.25.45.H35 | Trường Mầm non số 1 xã Khoen On | ||
016.26.17.H07 | Trạm y tế xã An Phú Trung | ||
016.27.08.H41 | Trường Mầm non Nam Giang - huyện Nam Đàn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
016.27.17.H07 | Trạm y tế Xã An Thạnh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
016.27.17.H18 | Trạm Y tế Xã Na ư | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
016.27.20.H52 | Trạm Y tế xã Xím Vàng | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
016.27.49.H35 | Trường Mầm non Kan Hồ | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
016.28.20.H52 | Trạm Y tế xã Mường Bon | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
016.29.16.H10 | Trạm Y tế xã Lộc Thuận | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
016.30.22.H44 | Trạm Y tế xã Sai Nga | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
016.31.17.H07 | Trạm y tế xã Phú Đức | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
016.31.22.H34 | Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Đăk Năng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
016.34.16.H11 | Trạm Y tế xã Phan Tiến | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
016.36.11.H55 | Trường Mầm non Minh Tiến | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
016.38.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Triệu Sơn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
016.38.22.H44 | Trạm Y tế xã Thục Luyện | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
016.41.22.H44 | Trạm Y tế xã Hy Cương | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
016.42.11.H55 | Trường Mầm non Thống Nhất | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
016.42.16.H11 | Trạm Y tế phường Lạc Đạo | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
016.49.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Núi Thành | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
016.79.07.G05 | Chi cục TK quận Gò Vấp | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
016.81.19.H29 | Trạm Y tế Phường 24 | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
016.87.19.H29 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Lộc B | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
017.01.07.I01 | UBMTTQVN xã Sơn Đông | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
017.01.07.I05 | Hội CCB xã Sơn Đông | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
