Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
016.16.20.H63 Trạm Y tế xã Nga Quán 1220/QĐ-UBND15/08/2018
016.16.23.H04 Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc 927/QĐ-UBND16/07/2018
016.16.24.H04 Trường Tiểu học Phong Phú A 333/QĐ-UBND12/02/2019
016.16.28.H27 Trạm Y tế xã Thạch Bình 2741/QĐ-UBND11/01/2020
016.16.31.H27 Trạm Y tế xã Thạch Vĩnh 1030/QĐ_UBND26/06/2018
016.16.34.H27 Trạm Y tế xã Xuân Mỹ 2185/QĐ-UBND25/10/2017
016.16.39.H27 Trạm Y tế xã Cẩm Yên 3487/QĐ-UBND28/11/2017
016.16.40.H27 Trạm Y tế Xã Kỳ Tiến 927/QĐ-UBND16/07/2018
016.17.03.H42 Trạm y tế xã Sơn Lai 1313/QĐ-UBND11/07/2018
016.17.17.H62 Trạm Y tế xã Tân Lập 558/QĐ-UBND18/03/2020
016.17.20.H63 Trạm Y tế xã Nậm Búng 657/QĐ-UBND01/04/2018
016.17.26.H42 Trường Tiểu Học Ninh Khánh 1030/QĐ_UBND26/06/2018
016.18.03.H50 Trạm Y tế xã Hải Thọ 2185/QĐ-UBND25/10/2017
016.18.10.H37 Trạm Y tế xã Đại Đồng 1358/QĐ-UBND18/06/2018
016.18.20.H45 Trạm Y tế xã An Phú 4197/QĐ-UBND21/11/2017
016.19.10.H37 Trạm Y tế xã Nam La 1313/QĐ-UBND11/07/2018
016.19.42.H35 Trường Tiểu Học Số 1 4197/QĐ-UBND21/11/2017
016.20.10.H37 Trạm Y tế xã Song Giáp 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
016.20.17.H62 Trạm Y tế xã Phú Thịnh 567/QĐ-UBND01/07/2020
016.20.20.H63 Trạm Y tế xã Văn Phú 11240/BTC-THTK16/09/2018
016.20.31.H36 Trạm Y tế Xã Đông Thanh 1313/QĐ-UBND11/07/2018
016.21.10.H37 Trạm Y tế xã Trấn Yên 662/QĐ-UBND12/02/2018
016.21.30.H34 Trường Tiểu học Hùng Vương 11240/BTC-THTK16/09/2018
016.22.03.H50 Trạm Y tế xã Linh Hải 379/QĐ-UBND01/08/2017
016.22.10.H37 Trạm Y tế xã Tân Hòa 3487/QĐ-UBND28/11/2017
016.22.16.H25 Trạm Y tế xã Thanh Tân 11240/BTC-THTK16/09/2018
016.22.24.G13 Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bạc Liêu 657/QĐ-UBND01/04/2018
016.23.16.H10 Trạm Y tế xã Thống Nhất 2159/QĐ_UBND18/09/2018
016.23.43.H48 Trạm Y tế xã Tịnh Ấn Đông 11240/BTC-THTK16/09/2018
016.24.17.H38 Trạm Y tế xã Tả Phời 2309/QĐ-UBND12/08/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ