Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
016.09.27.H33 | Trường THCS Lình Huỳnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
016.09.28.H12 | Mầm non Anh Đào | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
016.09.29.H33 | Trường TH Dương Đông 2 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
016.09.31.H33 | Trường THCS thị trấn Tân Hiệp | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
016.10.16.H34 | Trạm Y tế phường Duy Tân | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
016.10.21.H58 | Trạm Y tế xã Trung Hòa | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
016.10.25.H01 | Trường Mầm non Bình Mỹ | ||
016.10.28.H19 | Trường THCS Phương Lâm | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
016.10.35.H43 | Trường tiểu học Nha Hố | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
016.10.53.H16 | Trường MN-TH-THCS Hai Bà Trưng | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
016.10.63.H52 | Trường MN Họa Mi | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
016.10.64.H52 | Trường MN Ngọc Chiến | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
016.10.66.H52 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
016.10.67.H52 | Trường MN Thị trấn | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
016.10.71.H52 | Trường Tiểu học Cồn Huốt | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
016.11.73.H45 | Trường TH số 1 Hòa Phong | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
016.11.74.H45 | Trường TH Trần Quốc Toản | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
016.12.03.H42 | Trạm y tế xã Yên Từ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
016.12.04.H41 | Trường Mầm non Diễn Mỹ - huyện Diễn Châu | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
016.12.10.H41 | Trường Mầm non Nghĩa Hồng- Huyện Nghĩa Đàn | ||
016.12.18.H22 | TYT xã Đồng Yên - Bắc Quang | ||
016.12.20.H41 | Trường Tiểu học Quỳnh Lộc B - Thị Xã Hoàng Mai | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
016.12.27.H22 | TYT xã Phố Là - Đồng Văn | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
016.12.29.H02 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Hưng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
016.12.33.H02 | Trường Tiểu học Đoan Bái số 1 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
016.12.67.H45 | Trường MN TT Tuổi Thơ | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
016.13.12.H15 | Hạt kiểm lâm Tp.Buôn Ma Thuột | 957/QĐ-UBND | 20/06/2018 |
016.13.20.H63 | Trạm Y tế xã Phúc Lợi | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
016.14.15.H41 | Trường Mầm Non Đồng Văn 1- huyện Tân Kỳ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
016.15.27.H42 | Trường THCS Gia Tân | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
