Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
016.05.25.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Lùng Tám | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
016.05.26.H22 | Trường Mầm non Sủng Cháng | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
016.05.26.H63 | Trường PTDTBT-TH Tà Gênh xã Nậm Có | ||
016.05.28.H22 | Trường Mầm non xã Tả Lủng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
016.05.28.H63 | Trường Mầm non Việt Hồng | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
016.05.29.H63 | Trường Mầm non Phù Nham | ||
016.05.52.H62 | Trường Mầm non Xuân Mai | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
016.06.26.H04 | Trường Tiểu học Vĩnh Bình B | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
016.07.22.H19 | Trường THCS Tân An | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
016.07.24.H19 | Trường Tiểu học Trung Dũng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
016.07.27.H19 | Trường Tiểu học Thiện Tân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
016.07.29.H42 | Trường THCS Khánh Tiên | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
016.07.32.H19 | Trường Tiểu học Phước Thiền 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
016.08.07.I05 | Hội CCB xã Thành Thới B | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
016.08.28.H37 | Trường PTDTBT THCS xã Thanh Lòa | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
016.08.29.H37 | Trường TH&THCS xã Chiêu Vũ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
016.08.32.H03 | Trường Mầm non Đồng Phúc | ||
016.08.33.H03 | Trường Mầm non Vũ Muộn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
016.08.33.H27 | Trường tiểu họcHậu Lộc | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
016.08.35.H27 | Trường mần non Yên Hồ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
016.08.37.H27 | TrườngMầm non Lộc Yên | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
016.08.38.H03 | Trường Tiểu học Xuân La | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
016.08.41.H27 | Trường Mầm non Thạch Môn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
016.09.12.H41 | Trường Tiểu học Châu Hoàn - huyện Quỳ Châu | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
016.09.22.H33 | Trường TH Đông Hòa 2 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
016.09.23.H33 | Trường TH Bình An 1 | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
016.09.24.H12 | Tiểu học 1 xã Viên An Đông | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
016.09.24.H33 | Trường MN Vĩnh Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
016.09.26.H12 | Trường TH 1 Lợi An | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
016.09.27.H12 | Tiểu học Vương Nhị Chi | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
