Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
016.03.20.H07 | Trường Trung học cơ sở An Phú Trung | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
016.03.22.H07 | Trường Tiểu học An Khánh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
016.03.25.H07 | Trường Tiểu học Tân Thành Bình 2 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
016.03.31.H38 | Trường THCS Nậm Mòn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
016.03.32.H38 | Trường THCS số 3 Gia Phú | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
016.03.35.H38 | Trường THCS Na Lốc | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
016.03.39.H13 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
016.03.53.H62 | Trường Mầm non Sơn Lôi | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
016.03.58.H62 | Trường Mầm non Phú Thịnh | ||
016.03.60.H15 | Trường Mầm non Hòa Phú | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
016.03.61.H15 | Trường Mầm non Hoa Huệ | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
016.03.62.H15 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 1273/QĐ_UBND | 30/07/2018 |
016.03.64.H10 | Trường Tiểu Học Thanh Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
016.03.65.H10 | Trường Tiểu Học Tân Xuân C | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
016.03.67.H10 | Trường Tiểu Học Minh Hưng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
016.03.67.H15 | Trường mầm non Ya Tờ Mốt | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
016.03.68.H15 | Trường Mầm non Sơn Ca | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
016.03.70.H15 | Trường tiểu học Lê Đình Chinh | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
016.03.72.H10 | Trường Tiểu Học Phước An B | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
016.03.73.H10 | Trường Tiểu Học Lộc Hòa | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
016.03.73.H15 | Trường Tiểu học Cẩm Phong | ||
016.03.74.H15 | Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
016.04.07.I01 | UBMTTQVN xã Tân Phú | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
016.04.40.H41 | Hạt Kiểm lâm Quỳ Châu | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
016.04.51.H62 | Trường Mầm non Phú Quang | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
016.04.54.H62 | Trường Mầm non Thị trấn Lập Thạch | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
016.05.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Phú Long | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
016.05.07.I04 | Hội LHPN xã Phú Long | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
016.05.21.H22 | Trường Mầm non Tả Nhìu | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
016.05.24.H22 | Trường Tiểu học Đường Âm | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
