Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
015.72.19.H29 Trạm Y tế Phường 15 2710/QĐ-BTP28/12/2017
015.77.19.H29 Trạm Y tế Phường 15 1973/QĐ_UBND28/06/2018
015.80.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Châu Thành 1973/QĐ_UBND28/06/2018
015.83.19.H29 Trạm Y tế Phường 17 1220/QĐ-UBND15/08/2018
016.01.07.G05 Chi Cục Thống kê Huyện Mê Linh 657/QĐ-UBND01/04/2018
016.01.07.I04 Hội LHPN xã Phú Nhuận 379/QĐ-UBND01/08/2017
016.01.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Sóc Sơn 2185/QĐ-UBND25/10/2017
016.01.13.H52 Ban Quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa 4028/QĐ-UBND13/09/2018
016.01.21.H58 Trường Tiểu học Bình Phan 657/QĐ-UBND01/04/2018
016.01.23.H58 Trường Tiểu học Long Bình 2 321/QĐ-UBND20/03/2017
016.02.07.I03 Đoàn TNCSHCM xã Tân Lợi Thạnh 1358/QĐ-UBND18/06/2018
016.02.07.I04 Hội LHPN xã Tân Lợi Thạnh 2182/QĐ-UBND17/10/2018
016.02.07.I05 Hội CCB xã Tân Lợi Thạnh
016.02.07.I06 Hội Nông dân xã Tân Lợi Thạnh 657/QĐ-UBND01/04/2018
016.02.29.H25 Trường Mầm non Nhân Đạo 1313/QĐ-UBND11/07/2018
016.02.30.H25 Trường Mầm non Thanh Tân 2185/QĐ-UBND25/10/2017
016.02.30.H50 Trường Mầm non Sơn Ca 2803/QĐ-UBND27/09/2017
016.02.43.H41 Văn phòng Đăng ký đất đai Huyện Tương Dương - Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Nghệ An 2803/QĐ-UBND27/09/2017
016.02.44.H13 Trường Mầm non Thạnh Thắng 2 558/QĐ-UBND18/03/2020
016.02.48.H29 Trường MN 9
016.02.50.H29 Trường MN Họa Mi 2 3627/QĐ-UBND28/09/2017
016.02.54.H29 Trường MN Tuổi Hoa 1030/QĐ_UBND26/06/2018
016.02.56.H29 Trường MN Phường 15 11240/BTC-THTK16/09/2018
016.02.62.H29 Trường MN 9 1544 /QĐ-UBND22/06/2021
016.02.64.H29 Trường MN Hoàng Yến 1113/QĐ-UBND03/06/2018
016.02.65.H29 Trường MN Hướng Dương 2 662/QĐ-UBND12/02/2018
016.03.06.H12 Hạt Kiểm lâm huyện U Minh 1560/QĐ_UBND18/06/2018
016.03.07.I03 Đoàn TNCSHCM xã An Thủy 379/QĐ-UBND01/08/2017
016.03.07.I05 Hội CCB xã An Thủy 2741/QĐ-UBND11/01/2020
016.03.07.I06 Hội Nông dân xã An Thủy 1560/QĐ_UBND18/06/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ